TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.347/2.719

  1. Mẫu nhãn Dr. Hillda
    Dr. Hillda

    Đơn VN-4-2009-16957 · nộp 12/08/2009 · văn bằng 4-0156143-000
    Chủ đơn: Enprani Co., Ltd. (KR), Enprani Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn LOFTY
    LOFTY

    Đơn VN-4-2009-16942 · nộp 12/08/2009 · văn bằng 4-0160437-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đồng Đại Lợi

  3. Mẫu nhãn Thanh Bình t b
    Thanh Bình t b

    Đơn VN-4-2009-16901 · nộp 12/08/2009 · văn bằng 4-0168147-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Thanh Bình

  4. Mẫu nhãn BUBCHEN
    BUBCHEN

    Đơn VN-4-2009-16895 · nộp 12/08/2009 · văn bằng 4-0161577-000
    Chủ đơn: Société des Produits Nestlé S.A.

  5. Mẫu nhãn Fruiser
    Fruiser

    Đơn VN-4-2009-16866 · nộp 11/08/2009 · văn bằng 4-0219601-000
    Chủ đơn: KHOBATES INDUSTRIES SDN BHD

  6. Mẫu nhãn ENDYVIP
    ENDYVIP

    Đơn VN-4-2009-16805 · nộp 11/08/2009 · văn bằng 4-0161982-000
    Chủ đơn: Hồ Thanh Nhanh, Võ Hoàng Phong(VN)

  7. Mẫu nhãn GOHOUBI-SYUKAN [GOHOUBI-SYUKAN]
    GOHOUBI-SYUKAN [GOHOUBI-SYUKAN]

    Đơn VN-4-2009-16795 · nộp 11/08/2009 · văn bằng 4-0156659-000
    Chủ đơn: Kracie Home Products, Ltd.

  8. Mẫu nhãn 14skip
    14skip

    Đơn VN-4-2009-16794 · nộp 11/08/2009 · văn bằng 4-0156658-000
    Chủ đơn: Kracie Home Products, Ltd.

  9. Mẫu nhãn THE POWER OF GOLD
    THE POWER OF GOLD

    Đơn VN-4-2009-16790 · nộp 11/08/2009 · văn bằng 4-0154719-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  10. Mẫu nhãn TQ Tuệ Quang Hương Thơm Tuệ Quang
    TQ Tuệ Quang Hương Thơm Tuệ Quang

    Đơn VN-4-2009-16773 · nộp 11/08/2009 · văn bằng 4-0154754-000
    Chủ đơn: Nguyễn Hồng Kiếm

  11. Mẫu nhãn SKIN79
    SKIN79

    Đơn VN-4-2009-16770 · nộp 11/08/2009
    Chủ đơn: WIZCOZ CO , LTD.

  12. Mẫu nhãn Hà
    Hà

    Đơn VN-4-2009-16757 · nộp 11/08/2009 · văn bằng 4-0167387-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thu Hà

  13. Mẫu nhãn DERMORGANICS
    DERMORGANICS

    Đơn VN-4-2009-16688 · nộp 10/08/2009 · văn bằng 4-0165308-000
    Chủ đơn: ACTAVIS GROUP PTC EHF(IS), Genepharm Pty Ltd(AU), -

  14. Mẫu nhãn TOYO
    TOYO

    Đơn VN-4-2009-16577 · nộp 07/08/2009 · văn bằng 4-0208521-000
    Chủ đơn: NGUYỄN THỊ ÁI TRÂN

  15. Mẫu nhãn LIHPEN
    LIHPEN

    Đơn VN-4-2009-16568 · nộp 07/08/2009 · văn bằng 4-0158999-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Nguyệt Phú

  16. Mẫu nhãn mis sollo
    mis sollo

    Đơn VN-4-2009-16486 · nộp 06/08/2009 · văn bằng 4-0165082-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại tổng hợp Việt My

  17. Mẫu nhãn POLO RED WHITE & BLUE
    POLO RED WHITE & BLUE

    Đơn VN-4-2009-16398 · nộp 06/08/2009 · văn bằng 4-0158628-000
    Chủ đơn: THE POLO/LAUREN COMPANY, L.P.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.