Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.362/2.719
NEW SUMMERĐơn VN-4-2009-08287 · nộp 29/04/2009
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hoàng Thanh Sơn
Beauty & EvaĐơn VN-4-2009-08285 · nộp 29/04/2009
Chủ đơn: Công Ty TNHH xây dựng-thương mại-dịch vụ Hoàng Đạt
JA SAENG SU [jasaengsu]Đơn VN-4-2009-08271 · nộp 28/04/2009 · văn bằng 4-0150226-000
Chủ đơn: Jasaengsu Co., Ltd. (KR), Jasaengsu Co., Ltd.
DERMISTĐơn VN-4-2009-08210 · nộp 28/04/2009 · văn bằng 4-0149532-000
Chủ đơn: Scientific Care Corp., Ltd., Scientific Care Corp., Ltd. (TH)
TD Triều DươngĐơn VN-4-2009-08206 · nộp 28/04/2009 · văn bằng 4-0161301-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Triều Dương
K&M/WĐơn VN-4-2009-08176 · nộp 28/04/2009 · văn bằng 4-0149582-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu dịch vụ thương mại dạy nghề cắt uốn tóc Kiều My
BabyCool Natural CareĐơn VN-4-2009-08174 · nộp 28/04/2009 · văn bằng 4-0152097-000
Chủ đơn: Công ty TNHH An Gia
SunTide Sun TideĐơn VN-4-2009-08167 · nộp 28/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Đại Dương
Ambi-Men zenith of lifeĐơn VN-4-2009-08159 · nộp 28/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và XNK Toàn Cầu
TIPTOP FOR BABYĐơn VN-4-2009-08158 · nộp 28/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và XNK Toàn Cầu
prime Air FreshenerĐơn VN-4-2009-08157 · nộp 28/04/2009 · văn bằng 4-0169550-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và XNK Toàn Cầu
Ambition FOR MEN zenith of lifeĐơn VN-4-2009-08156 · nộp 28/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và XNK Toàn Cầu
POWERPLUS + ACTIVES, hinhĐơn VN-4-2009-08093 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Buttress B.V.
ARIAĐơn VN-4-2009-08092 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: ARIA COSMETICS lNTERNATIONAL LIMlTED
TEIJA FACIAL PEELING MASKĐơn VN-4-2009-08089 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Việt Cát Tường
TEIJA HAIR NUTRIENTĐơn VN-4-2009-08088 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Việt Cát Tường
TEIJA OVILE MASKINGĐơn VN-4-2009-08087 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Việt Cát Tường
TEIJA HERBAL MASKINGĐơn VN-4-2009-08086 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Việt Cát Tường
TEIJA MASSAGE CREAMĐơn VN-4-2009-08085 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Việt Cát Tường
TEIJA WHITENING BODY LOTIONĐơn VN-4-2009-08084 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Việt Cát Tường
Thảo Mộc Hương Bảo Hiệp Long Cơ Sở Nhang [Bao He Long Xiang:Bảo Hiệp Long hương trang, chen xiang:hương trầm, shang deng]Đơn VN-4-2009-08068 · nộp 27/04/2009 · văn bằng 4-0159156-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cơ sở nhang Bảo Hiệp Long
1 555 MINH THANH Bảo Minh Thành [Ming Cheng:Minh Thành]Đơn VN-4-2009-08067 · nộp 27/04/2009 · văn bằng 4-0161885-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Minh Thành
SOFTCAREĐơn VN-4-2009-08030 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á
Tuổi TiênĐơn VN-4-2009-07991 · nộp 27/04/2009 · văn bằng 4-0148570-000
Chủ đơn: Hồ Thanh Nhanh
ROSENOĐơn VN-4-2009-07972 · nộp 27/04/2009
Chủ đơn: Hộ Kinh doanh nước hoa Thiên Thanh
doobonyĐơn VN-4-2009-07944 · nộp 24/04/2009 · văn bằng 4-0155178-000
Chủ đơn: DOOBON INC
SkinBio IIĐơn VN-4-2009-07937 · nộp 24/04/2009
Chủ đơn: Joy's International Cosmetics Pty Ltd
LifeEssence PureĐơn VN-4-2009-07936 · nộp 24/04/2009
Chủ đơn: Joy's International Cosmetics Pty Ltd
emproĐơn VN-4-2009-07934 · nộp 24/04/2009 · văn bằng 4-0197396-000
Chủ đơn: EMP Image Solution Sdn Bhd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.