TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.369/2.719

  1. Mẫu nhãn MAYBELLINE LASTING PERFECT
    MAYBELLINE LASTING PERFECT

    Đơn VN-4-2009-04303 · nộp 13/03/2009 · văn bằng 4-0153360-000
    Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme

  2. Mẫu nhãn R Raiya
    R Raiya

    Đơn VN-4-2009-04301 · nộp 13/03/2009 · văn bằng 4-0157733-000
    Chủ đơn: FULIAN (M) SDN. BHD. [Company No: 55357-X]

  3. Mẫu nhãn Dona White UV Trắng Mịn Ngọc Ngà Pearl
    Dona White UV Trắng Mịn Ngọc Ngà Pearl

    Đơn VN-4-2009-04175 · nộp 12/03/2009 · văn bằng 4-0151664-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  4. Mẫu nhãn Peau E clat Peau Eclat PeauEclat
    Peau E clat Peau Eclat PeauEclat

    Đơn VN-4-2009-04169 · nộp 12/03/2009 · văn bằng 4-0152783-000
    Chủ đơn: Westcan EQvip Trading Co.

  5. Mẫu nhãn Purely Veil Powder BEAUTE de KOSE
    Purely Veil Powder BEAUTE de KOSE

    Đơn VN-4-2009-04125 · nộp 12/03/2009 · văn bằng 4-0166423-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  6. Mẫu nhãn Lines Reset
    Lines Reset

    Đơn VN-4-2009-04124 · nộp 12/03/2009 · văn bằng 4-0175190-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  7. Mẫu nhãn Logistics
    Logistics

    Đơn VN-4-2009-04078 · nộp 12/03/2009 · văn bằng 4-0150291-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Logistics

  8. Mẫu nhãn PXN P XN
    PXN P XN

    Đơn VN-4-2009-04069 · nộp 11/03/2009 · văn bằng 4-0159834-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Đăng Quang

  9. Mẫu nhãn Top
    Top

    Đơn VN-4-2009-03941 · nộp 10/03/2009 · văn bằng 4-0202819-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION

  10. Mẫu nhãn PVB
    PVB

    Đơn VN-4-2009-03888 · nộp 10/03/2009 · văn bằng 4-0152822-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tuấn Hùng

  11. Mẫu nhãn BiOZiP BiO ZiP
    BiOZiP BiO ZiP

    Đơn VN-4-2009-03833 · nộp 09/03/2009 · văn bằng 4-0152722-000
    Chủ đơn: LAM SOON EDIBLE OILS SDN. BHD.

  12. Mẫu nhãn PC WHITE
    PC WHITE

    Đơn VN-4-2009-03789 · nộp 09/03/2009 · văn bằng 4-0151779-000
    Chủ đơn: Trần Lê Từ Thiện

  13. Mẫu nhãn POP WHITE
    POP WHITE

    Đơn VN-4-2009-03788 · nộp 09/03/2009 · văn bằng 4-0154867-000
    Chủ đơn: Trần Lê Từ Thiện

  14. Mẫu nhãn C CECILY
    C CECILY

    Đơn VN-4-2009-03784 · nộp 09/03/2009 · văn bằng 4-0151832-000
    Chủ đơn: CAN-AM S.J. CORP.

  15. Mẫu nhãn VESINUS
    VESINUS

    Đơn VN-4-2009-03783 · nộp 09/03/2009 · văn bằng 4-0151602-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  16. Mẫu nhãn pose
    pose

    Đơn VN-4-2009-03756 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0149919-000
    Chủ đơn: LEE, CHUN-YI

  17. Mẫu nhãn DIRO
    DIRO

    Đơn VN-4-2009-03755 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0150077-000
    Chủ đơn: LEE, CHUN-YI

  18. Mẫu nhãn NATUBLACK
    NATUBLACK

    Đơn VN-4-2009-03721 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0152791-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.