Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.382/2.719
Max MenĐơn VN-4-2008-24222 · nộp 12/11/2008 · văn bằng 4-0144415-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD., LG Household & Health Care Ltd.(KR)
ích NhânĐơn VN-4-2008-24214 · nộp 12/11/2008 · văn bằng 4-0144068-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm ích Nhân (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm ích Nhân
DIABETNAĐơn VN-4-2008-24213 · nộp 12/11/2008 · văn bằng 4-0144227-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm ích Nhân (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm ích Nhân
HAMEGAĐơn VN-4-2008-24212 · nộp 12/11/2008 · văn bằng 4-0144226-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm ích Nhân(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm ích Nhân
Great Make up for YouĐơn VN-4-2008-24194 · nộp 12/11/2008 · văn bằng 4-0144404-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại và dịch vụ Đại Hiệp Thành
KMA COSMETICSĐơn VN-4-2008-24141 · nộp 11/11/2008 · văn bằng 4-0151255-000
Chủ đơn: Vitayasithi Co., Ltd.(TH), O.C.C. Public Company Limited
JIAGONĐơn VN-4-2008-24098 · nộp 11/11/2008 · văn bằng 4-0140056-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Việt Trung Nghĩa
LotusĐơn VN-4-2008-23973 · nộp 10/11/2008
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thực phẩm Dinh dưỡng Đài Hoa
Hoàng Phú ThànhĐơn VN-4-2008-23963 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0145736-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Đỗ Tấn Phú
ANTIGONEĐơn VN-4-2008-23918 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0143922-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn TIGON(VN), Công ty TNHH Tigon, Công ty trách nhiệm hữu hạn Tigon(VN)
ccmĐơn VN-4-2008-23905 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0144853-000
Chủ đơn: Chemical Company of Malaysia Berhad
DRESS ONĐơn VN-4-2008-23866 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0145076-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
LIVE CHARGEĐơn VN-4-2008-23865 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0144910-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
ParcellsĐơn VN-4-2008-23849 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0144616-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
PaxtonĐơn VN-4-2008-23848 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0144615-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
RandozaĐơn VN-4-2008-23847 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0144614-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
LopeizĐơn VN-4-2008-23845 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0144613-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
BrynaĐơn VN-4-2008-23844 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0144612-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
KOHLERĐơn VN-4-2008-23798 · nộp 06/11/2008 · văn bằng 4-0144691-000
Chủ đơn: KOHLER CO.
H P HUNG PHONG CleanSpaceĐơn VN-4-2008-23748 · nộp 06/11/2008 · văn bằng 4-0162209-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại vận tải Hùng Phong
Fruity GelĐơn VN-4-2008-23696 · nộp 05/11/2008 · văn bằng 4-0205581-000
Chủ đơn: DUANG SIRI COSMETIC CO., LTD.(TH), DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD.
STYLING GELĐơn VN-4-2008-23695 · nộp 05/11/2008 · văn bằng 4-0201001-000
Chủ đơn: DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD., DUANG SIRI COSMETIC CO., LTD. (TH)
MORIĐơn VN-4-2008-23694 · nộp 05/11/2008 · văn bằng 4-0149022-000
Chủ đơn: DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD., DUANG SIRI COSMETIC CO., LTD. (TH)
NATURAL Rendez-Vous Điểm hẹn thiên nhiênĐơn VN-4-2008-23663 · nộp 05/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần điểm hẹn Thiên Nhiên
rendez-vous because you are also 100% naturalĐơn VN-4-2008-23662 · nộp 05/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần điểm hẹn Thiên Nhiên
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
