Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.385/2.719
C.T Shopping MallĐơn VN-4-2008-22167 · nộp 15/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế C & T
C.T Department StoreĐơn VN-4-2008-22166 · nộp 15/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế C & T
C.T Premium RetailĐơn VN-4-2008-22165 · nộp 15/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế C&T
VictopharmaĐơn VN-4-2008-22161 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0160127-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Victoria
WHITE REWINDĐơn VN-4-2008-22149 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0151628-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
MAGNUMĐơn VN-4-2008-22148 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0146388-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
ROKITINĐơn VN-4-2008-22095 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0135871-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Châu Phúc
LIPOVAĐơn VN-4-2008-22094 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0135870-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Châu Phúc
SURINOĐơn VN-4-2008-22093 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0135869-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Châu Phúc
NURAPYĐơn VN-4-2008-22092 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0136040-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Châu Phúc
SECRETĐơn VN-4-2008-22091 · nộp 14/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Vinh Hạnh
INBREDĐơn VN-4-2008-22090 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0151363-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Vinh Hạnh
MATĐơn VN-4-2008-22089 · nộp 14/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Vinh Hạnh
CORSODYLĐơn VN-4-2008-22056 · nộp 13/10/2008 · văn bằng 4-0140761-000
Chủ đơn: Glaxo Group Limited(GB), GLAXOSMITHKLINE CONSUMER HEALTHCARE (UK) IP LIMITED
Olive TreeĐơn VN-4-2008-21997 · nộp 13/10/2008 · văn bằng 4-0137518-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm cây ô Liu
Beauty TreeĐơn VN-4-2008-21996 · nộp 13/10/2008 · văn bằng 4-0137517-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm cây ô Liu
Hồng HuệĐơn VN-4-2008-21978 · nộp 13/10/2008 · văn bằng 4-0138274-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên hoá mỹ phẩm Hồng Huệ, Cơ sở sản xuất mỹ phẩm Hồng Huệ - LiLy's White(VN)
LiLy's WhiteĐơn VN-4-2008-21977 · nộp 13/10/2008 · văn bằng 4-0138273-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên hoá mỹ phẩm Hồng Huệ, Cơ sở sản xuất mỹ phẩm Hồng Huệ - LiLy's White(VN)
MOTHER CAREĐơn VN-4-2008-21859 · nộp 10/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Sao Khuê
SECALIA D.SĐơn VN-4-2008-21858 · nộp 10/10/2008 · văn bằng 4-0136983-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Sao Khuê
SECALIAĐơn VN-4-2008-21857 · nộp 10/10/2008 · văn bằng 4-0185998-000
Chủ đơn: ISIS Pharma GmbH, Công ty TNHH dược phẩm Sao Khuê (VN)
VITISKINĐơn VN-4-2008-21856 · nộp 10/10/2008 · văn bằng 4-0141645-000
Chủ đơn: ISIS Pharma GmbH, Công ty TNHH dược phẩm Sao Khuê (VN)
NV NGAVIETĐơn VN-4-2008-21818 · nộp 09/10/2008 · văn bằng 4-0145645-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nga Việt
Bồ Kết Thiên Nhiên 100% Nguyên ChấtĐơn VN-4-2008-21814 · nộp 09/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Thành vinh
MPS Natural & OrganicĐơn VN-4-2008-21711 · nộp 08/10/2008 · văn bằng 4-0143812-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế mỹ phẩm sạch MPS
First Lady YU-E White & BeautyĐơn VN-4-2008-21701 · nộp 08/10/2008
Chủ đơn: Mrs. Suree Deeritdecha (a Thai citizen)
SYNACTIFĐơn VN-4-2008-21616 · nộp 08/10/2008 · văn bằng 4-0142694-000
Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
PoloĐơn VN-4-2008-21580 · nộp 08/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Quốc Tế
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.