Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.395/2.719
ROCKETĐơn VN-4-2008-16478 · nộp 01/08/2008 · văn bằng 4-0150035-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
PHUC HUNGĐơn VN-4-2008-16375 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0194802-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và xuất nhập khẩu Phục Hưng (VN), Công ty cổ phần xây dựng Phục Hưng HOLDINGS
[sâm linh chi Duy Linh]Đơn VN-4-2008-16371 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0137207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Linh
MIHO Whitening Nourishing Suncreen Cream 9+1 Super WhiteningĐơn VN-4-2008-16364 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0142090-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO, Cơ sở hóa mỹ phẩm MI-HO(VN)
MIHO Depigmenting Nourishing Cream 9+1 Super WhiteningĐơn VN-4-2008-16363 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0142089-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO, Cơ sở hóa mỹ phẩm MI-HO(VN)
MIHO Whitening Nourishing Cream 9+1 Super WhiteningĐơn VN-4-2008-16362 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0142088-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO, Cơ sở hóa mỹ phẩm MI-HO(VN)
Hồng QuangĐơn VN-4-2008-16356 · nộp 31/07/2008
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hồng Phúc-Lưu Quang
PROĐơn VN-4-2008-16337 · nộp 30/07/2008
Chủ đơn: LION CORPORATION (THAILAND) LIMITED
PAOĐơn VN-4-2008-16336 · nộp 30/07/2008
Chủ đơn: LION CORPORATION (THAILAND) LIMITED
aveaĐơn VN-4-2008-16236 · nộp 29/07/2008 · văn bằng 4-0135244-000
Chủ đơn: GOURDO'S INC
NATURALLY GLAMOROUS, NEVER OVERDONEĐơn VN-4-2008-16179 · nộp 29/07/2008
Chủ đơn: Revlon Consumer Products Corporation
SEAWAVE 65ml Na K Ca Cty CP Dược Phẩm Nam HàĐơn VN-4-2008-16178 · nộp 29/07/2008 · văn bằng 4-0211157-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Bamboo Salt JUK YEOM TRE MUOIĐơn VN-4-2008-16131 · nộp 28/07/2008 · văn bằng 4-0144354-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd. (KR), LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
V SĐơn VN-4-2008-16031 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0146648-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Việt Hen, Công ty TNHH thương mại Việt Hen(VN)
Khôi NguyênĐơn VN-4-2008-16030 · nộp 25/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Khôi Nguyên
LannosĐơn VN-4-2008-16029 · nộp 25/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Thành Đạt
SEAWAVEĐơn VN-4-2008-16027 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0143092-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Mỹ Phẩm Thiên Quý Cho một làn da khoẻĐơn VN-4-2008-16007 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139778-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Thiên Quý
ANYA HINDMARCHĐơn VN-4-2008-15898 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0158261-000
Chủ đơn: A.S.H.S. Limited
A H LONDON ANYA HINDMARCHĐơn VN-4-2008-15897 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0162021-000
Chủ đơn: A.S.H.S. Limited
NASTERILĐơn VN-4-2008-15852 · nộp 24/07/2008 · văn bằng 4-0137712-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Merap, Công ty Cổ phần Hợp Nhất (VN)
CICABIAFINEĐơn VN-4-2008-15809 · nộp 24/07/2008 · văn bằng 4-0140626-000
Chủ đơn: Kenvue Holdings France
BOSCHĐơn VN-4-2008-15802 · nộp 24/07/2008 · văn bằng 4-0142086-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm á Châu
Family Nước rửa chén Rửa sạch - An toàn - Hiệu Quả Cơ sở sản xuất Cường AnhĐơn VN-4-2008-15797 · nộp 24/07/2008
Chủ đơn: Trần Vân Anh
PURITY GUARANTEED TRIPLE PURIFICATIONĐơn VN-4-2008-15742 · nộp 23/07/2008 · văn bằng 4-0139067-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Hà Linh SpaĐơn VN-4-2008-15630 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0135445-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hà Linh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-15617 · nộp 22/07/2008
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

