Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.399/2.719
XISAMĐơn VN-4-2008-13547 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0138848-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MERAP, Công ty cổ phần Pha Nam(VN)
XITMUĐơn VN-4-2008-13546 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0138847-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MERAP, Công ty cổ phần Pha Nam(VN)
SATHOMĐơn VN-4-2008-13545 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0142035-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MERAP, Công ty cổ phần Pha Nam(VN)
SATHMUĐơn VN-4-2008-13544 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0142034-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MERAP, Công ty cổ phần Pha Nam(VN)
SATMUĐơn VN-4-2008-13543 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0142033-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MERAP, Công ty cổ phần Pha Nam(VN)
SAMUIĐơn VN-4-2008-13542 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0142032-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MERAP, Công ty cổ phần Pha Nam(VN)
RALĐơn VN-4-2008-13523 · nộp 25/06/2008
Chủ đơn: F J BENJAMIN HOLDINGS LTD.
EASONĐơn VN-4-2008-13477 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0132970-000
Chủ đơn: EASON PAINT PUBLIC COMPANY LIMITED
Le TigreĐơn VN-4-2008-13436 · nộp 24/06/2008
Chủ đơn: Kenneth Cole Productions (LIC), LLC
Le TIGREĐơn VN-4-2008-13435 · nộp 24/06/2008
Chủ đơn: Kenneth Cole Productions (LIC), LLC
Voquy mineralsĐơn VN-4-2008-13427 · nộp 24/06/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại, dịch vụ Võ Quý
Huy LiênĐơn VN-4-2008-13425 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0143320-000
Chủ đơn: Tạ Tiến Huy
Khang Sư PhụĐơn VN-4-2008-13324 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0140580-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Nata - Hoa Linh(VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh
ZATIS [ZATIS]Đơn VN-4-2008-13284 · nộp 23/06/2008 · văn bằng 4-0143031-000
Chủ đơn: ZATIS Company Limited
OakeĐơn VN-4-2008-13252 · nộp 23/06/2008 · văn bằng 4-0132886-000
Chủ đơn: CHEN TIEMEI
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-13233 · nộp 23/06/2008 · văn bằng 4-0131916-000
Chủ đơn: Johnson & Johnson
KUMFONGĐơn VN-4-2008-13150 · nộp 20/06/2008 · văn bằng 4-0132298-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại TT
Cream S T Sứ TiênĐơn VN-4-2008-13058 · nộp 19/06/2008 · văn bằng 4-0135406-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Anh Đào
Eyes CreatorĐơn VN-4-2008-13004 · nộp 19/06/2008 · văn bằng 4-0136767-000
Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
Face CreatorĐơn VN-4-2008-13003 · nộp 19/06/2008 · văn bằng 4-0136766-000
Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
SHISEIDO Moisture Rouge (Sheer Type)Đơn VN-4-2008-13002 · nộp 19/06/2008 · văn bằng 4-0143638-000
Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
COLOR ON TYPEĐơn VN-4-2008-13001 · nộp 19/06/2008 · văn bằng 4-0138161-000
Chủ đơn: Shiseido Company Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
La Beauté PromiséĐơn VN-4-2008-12968 · nộp 18/06/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Nhật Vy
L'aturelleĐơn VN-4-2008-12927 · nộp 18/06/2008 · văn bằng 4-0137436-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tinh dầu và hương liệu Việt Nam(VN), Lê Thúy Hiền
V-KOOL ULTRAMASTERĐơn VN-4-2008-12919 · nộp 18/06/2008 · văn bằng 4-0140535-000
Chủ đơn: SOLUTIA SINGAPORE PTE. LTD.(SG), SOLUTIA SINGAPORE PTE. LTD., V-KOOL INTERNATIONAL PTE LTD(SG)
Huỳnh Nguyên Phát [zhao cai jin bao: chiêu tài tấn bảo; huang yuang cheng xiang zhuang: Huỳnh Nguyên Thành hương trang]Đơn VN-4-2008-12864 · nộp 17/06/2008 · văn bằng 4-0152686-000
Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Đức Phát
Biore BODY UPĐơn VN-4-2008-12858 · nộp 17/06/2008 · văn bằng 4-0131490-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
MAYBELLINE EYESTUDIOĐơn VN-4-2008-12857 · nộp 17/06/2008 · văn bằng 4-0131489-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
MELSMON [MERUSUMON]Đơn VN-4-2008-12852 · nộp 17/06/2008 · văn bằng 4-0137477-000
Chủ đơn: Melsmon Pharmaceutical Co, Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.