Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.436/2.719
OqyĐơn VN-4-2007-17188 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0119992-000
Chủ đơn: Cao Cảnh Chương, Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Võ Quý(VN)
DAO DUY.JSCĐơn VN-4-2007-17163 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0120967-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ sản xuất mỹ phẩm Đào Duy
2 D M ProfessionalĐơn VN-4-2007-17162 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0120933-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ sản xuất mỹ phẩm Đào Duy
Citi Fashion HAIR SERIESĐơn VN-4-2007-17137 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0175301-000
Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.
Saloon LINESĐơn VN-4-2007-17136 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0112453-000
Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.
fronte'in SKIN CAREĐơn VN-4-2007-17135 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0115864-000
Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.
Schwarzkopf EXTRA CAREĐơn VN-4-2007-17133 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0115154-000
Chủ đơn: Henkel KGaA (DE), Henkel AG & Co. KGaA
L'OREAL PARISĐơn VN-4-2007-17128 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0103312-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
Mỹ ĐườngĐơn VN-4-2007-17067 · nộp 29/08/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Y Mỹ Đường
ý MỹĐơn VN-4-2007-17066 · nộp 29/08/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Y Mỹ Đường
Y MỹĐơn VN-4-2007-17065 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0126447-000
Chủ đơn: Lương Vệ Minh
Hồng TuyềnĐơn VN-4-2007-17024 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0122183-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hồng Tuyền
S2Đơn VN-4-2007-16954 · nộp 28/08/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại T.D.M.P
C CEFINEĐơn VN-4-2007-16944 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0121968-000
Chủ đơn: Cefine Co., Ltd., Cefine Co., Ltd. (JP)
COFFRET D'O RĐơn VN-4-2007-16928 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0127554-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
OdoryĐơn VN-4-2007-16899 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0111127-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ và Sản xuất Sao á
ArteĐơn VN-4-2007-16883 · nộp 27/08/2007 · văn bằng 4-0120348-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ V&K
MYBOYĐơn VN-4-2007-16862 · nộp 27/08/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần bánh kẹo Nhật Mỹ
3 Cây Tre 3 BambooĐơn VN-4-2007-16816 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0115258-000
Chủ đơn: DNTN Ba cây tre
GNT.GOLD [jing: thủ đô, họ, Jing: mười triệu, tỷ, hua: lộng lẫy, tráng lệ, hào quang, phồn vinh, tinh hoa, jin: kim loại]Đơn VN-4-2007-16770 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0107894-000
Chủ đơn: FACE YOUNG INTERNATIONAL CO., LTD.
JEIJGOĐơn VN-4-2007-16752 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0115080-000
Chủ đơn: Cơ sở Tùng Ngộ Hương
WHITENINĐơn VN-4-2007-16720 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0122439-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Châu á
Trần Tín Nghĩa 79 [sen yi xian long: sanh ý hưng thịnh, chen xin yi xiang zhuang: trần tín nghĩa Hương Trang]Đơn VN-4-2007-16715 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0113604-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Tín Nghĩa
YSOAĐơn VN-4-2007-16629 · nộp 23/08/2007 · văn bằng 4-0122820-000
Chủ đơn: Amorepacific Corporation
POWER-STONEĐơn VN-4-2007-16604 · nộp 23/08/2007 · văn bằng 4-0118598-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lợi Phong
GenieĐơn VN-4-2007-16539 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124606-000
Chủ đơn: Mr.Suthidej Thakolsri
Smart by finelineĐơn VN-4-2007-16538 · nộp 22/08/2007
Chủ đơn: Mr.Suthidej Thakolsri
CtrlĐơn VN-4-2007-16537 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124948-000
Chủ đơn: Mr.Suthidej Thakolsri
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.