TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.443/2.719

  1. Mẫu nhãn VL COSMETICS Việt Lan Kem lột nhẹ Net: 3g
    VL COSMETICS Việt Lan Kem lột nhẹ Net: 3g

    Đơn VN-4-2007-11333 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0114276-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Anh

  2. Mẫu nhãn HAZELINE LASTING WHITE EXTRA
    HAZELINE LASTING WHITE EXTRA

    Đơn VN-4-2007-11289 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0117767-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  3. Mẫu nhãn Downy 1 lần xả
    Downy 1 lần xả

    Đơn VN-4-2007-11242 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0116519-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  4. Mẫu nhãn EO ONG
    EO ONG

    Đơn VN-4-2007-11196 · nộp 18/06/2007 · văn bằng 4-0120296-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương

  5. Mẫu nhãn RAPHAIE
    RAPHAIE

    Đơn VN-4-2007-11169 · nộp 18/06/2007 · văn bằng 4-0121604-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  6. Mẫu nhãn HAZELINE LASTING YOUTH
    HAZELINE LASTING YOUTH

    Đơn VN-4-2007-11151 · nộp 18/06/2007 · văn bằng 4-0120052-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  7. Mẫu nhãn Beauté de Kosé Cyber Shine
    Beauté de Kosé Cyber Shine

    Đơn VN-4-2007-11071 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0175442-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  8. Mẫu nhãn HAZELINE LASTING GLOW
    HAZELINE LASTING GLOW

    Đơn VN-4-2007-11061 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0122340-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  9. Mẫu nhãn HAZELINE LASTING CLARITY
    HAZELINE LASTING CLARITY

    Đơn VN-4-2007-11060 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0122339-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  10. Mẫu nhãn HAZELINE LASTING WHITE
    HAZELINE LASTING WHITE

    Đơn VN-4-2007-11059 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0120228-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  11. Mẫu nhãn HAZELINE LASTING NOURISHMENT
    HAZELINE LASTING NOURISHMENT

    Đơn VN-4-2007-11058 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0120227-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  12. Mẫu nhãn TP
    TP

    Đơn VN-4-2007-11016 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0119367-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Khả Phú

  13. Mẫu nhãn D'VINE
    D'VINE

    Đơn VN-4-2007-11015 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0111620-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Khả Phú

  14. Mẫu nhãn SEDJURE
    SEDJURE

    Đơn VN-4-2007-11014 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0111619-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Khả Phú

  15. Mẫu nhãn VN-4-2007-10839
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2007-10839 · nộp 13/06/2007 · văn bằng 4-0114717-000
    Chủ đơn: Công ty tnhh TAISUN việt nam

  16. Mẫu nhãn Fresher
    Fresher

    Đơn VN-4-2007-10679 · nộp 11/06/2007 · văn bằng 4-0111611-000
    Chủ đơn: LAMOIYAN CORPORATION

  17. Mẫu nhãn Sensoft
    Sensoft

    Đơn VN-4-2007-10568 · nộp 08/06/2007 · văn bằng 4-0112488-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.