Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.446/2.719
SERIE 7Đơn VN-4-2007-08845 · nộp 18/05/2007 · văn bằng 4-0109118-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế(VN), Công ty cổ phần Vẻ Đẹp Quốc Tế(VN), Công ty cổ phần nhãn hiệu UNI
SERIES 7Đơn VN-4-2007-08844 · nộp 18/05/2007 · văn bằng 4-0109117-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế(VN), Công ty cổ phần Vẻ Đẹp Quốc Tế(VN), Công ty cổ phần nhãn hiệu UNI
EX SERIESĐơn VN-4-2007-08843 · nộp 18/05/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế
X-SERIESĐơn VN-4-2007-08842 · nộp 18/05/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế
Jadilla JĐơn VN-4-2007-08831 · nộp 18/05/2007 · văn bằng 4-0121942-000
Chủ đơn: VOV INC., VOV COSMETICS CO., LTD(KR), VOV Cosmetics Co., Ltd.(KR)
ERO-MENĐơn VN-4-2007-08816 · nộp 17/05/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại Hoà Hợp
TSTĐơn VN-4-2007-08797 · nộp 17/05/2007 · văn bằng 4-0118238-000
Chủ đơn: TIMELESS TRUTH TRADING CO., LTD.(TW), STIPOT TRADING CO., LTD.(TW), KOTEMEIN INTERNATIONAL BIO-TECHNOLOGY CO., LTD.
DEERFOSĐơn VN-4-2007-08787 · nộp 17/05/2007 · văn bằng 4-0116502-000
Chủ đơn: Deerfos Co., Ltd.
JORDOREĐơn VN-4-2007-08737 · nộp 17/05/2007
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Mỹ Phát
FJOWERĐơn VN-4-2007-08736 · nộp 17/05/2007 · văn bằng 4-0122079-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Mỹ Phát, Hộ kinh doanh cá thể Mỹ Phát (VN)

LEODISNEYĐơn VN-4-2007-08733 · nộp 17/05/2007
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Mỹ Phát
SSS WHITENING RENEWALĐơn VN-4-2007-08713 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0131591-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.
Hương Kỳ NamĐơn VN-4-2007-08680 · nộp 16/05/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần vắc xin sinh phẩm Sông Đông Phúc Nhân Đường
iAi [ai: tình thương, sự yêu mến, yêu thương, thích, người yêu quý, vật quý giá...]Đơn VN-4-2007-08674 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0108095-000
Chủ đơn: SPRING COLOR INTERNATIONAL CO., LTD.
CRYSTAL FROSTĐơn VN-4-2007-08630 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0107278-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
L R GĐơn VN-4-2007-08611 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0199381-000
Chủ đơn: Lifted Research Group, Inc.
LIFTED RESEARCH GROUPĐơn VN-4-2007-08610 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0199382-000
Chủ đơn: Lifted Research Group, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-08609 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0117265-000
Chủ đơn: Lifted Research Group, Inc.
LĐơn VN-4-2007-08608 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0117185-000
Chủ đơn: Lifted Research Group, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-08607 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0117192-000
Chủ đơn: Lifted Research Group, Inc.
LUXIRIEĐơn VN-4-2007-08606 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0120226-000
Chủ đơn: Lifted Research Group, Inc.
LĐơn VN-4-2007-08605 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0105928-000
Chủ đơn: Lifted Research Group, Inc.
MR. MUSCLEĐơn VN-4-2007-08604 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0103418-000
Chủ đơn: S.C Johnson & Son, Inc.
REXONA TEENSĐơn VN-4-2007-08573 · nộp 15/05/2007 · văn bằng 4-0108124-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
REXONA FUN SPIRITĐơn VN-4-2007-08572 · nộp 15/05/2007 · văn bằng 4-0108123-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
REXONA TROPICAL ENERGYĐơn VN-4-2007-08571 · nộp 15/05/2007 · văn bằng 4-0108122-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
REXONA AIR PETALSĐơn VN-4-2007-08570 · nộp 15/05/2007 · văn bằng 4-0108121-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
Leivy enfant Baby Bath with Cherry..Đơn VN-4-2007-08515 · nộp 15/05/2007 · văn bằng 4-0129672-000
Chủ đơn: IVY BEAUTY CORPORATION SDN BHD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.