Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.450/2.719
GUCCIĐơn VN-4-2007-07055 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0106622-000
Chủ đơn: Guccio Gucci S.p.A.
LIPO'S TÂN KHÔI NGUYÊNĐơn VN-4-2007-06991 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0114359-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Tân Khôi Nguyên
LEAVE YOUR MARKĐơn VN-4-2007-06970 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0114478-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
E&F ERVAS FLORESĐơn VN-4-2007-06967 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0113110-000
Chủ đơn: NIPPON KODO CO., LTD.(JP), NIPPON KODO HOLDINGS CORP.
CYBER COLORS THE SKINCAREĐơn VN-4-2007-06964 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0114834-000
Chủ đơn: Cyber Colors Limited
CYBER COLORSĐơn VN-4-2007-06963 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0116886-000
Chủ đơn: Cyber Colors Limited
BESPRA [Be Su Pu Ra]Đơn VN-4-2007-06962 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0118083-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
JOMIĐơn VN-4-2007-06953 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0112509-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Việt Nam
Sunny SpaĐơn VN-4-2007-06931 · nộp 20/04/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Thanh Vân
Chính hiệu Đông Thành sản xuất hương thơm [Tung shen zheng shiao: chính hiệu Đông Thành]Đơn VN-4-2007-06906 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0112513-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất hương thắp Đông Thành
VANICREAMĐơn VN-4-2007-06858 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0119961-000
Chủ đơn: Pharmaceutical Specialties, Inc.
CLA VITAMIN COMPLEXĐơn VN-4-2007-06847 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0113101-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
CARINGĐơn VN-4-2007-06791 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0128926-000
Chủ đơn: P. C. L. Co., Ltd.(TH), MR. BUNKIAT SOMBUNSAKDIKUN
Lr LAROSEĐơn VN-4-2007-06790 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0111349-000
Chủ đơn: Inova-Cosmetics Research Centre Co., Ltd.
Super CareĐơn VN-4-2007-06968 · nộp 18/04/2007
Chủ đơn: Lenwang Marketing Sdn. Bhd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-06752 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0117512-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Kiến Thành
Botanic WHITEĐơn VN-4-2007-06748 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0118835-000
Chủ đơn: Lenwang Marketing Sdn. Bhd.
ngại gì vết bẩnĐơn VN-4-2007-06719 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0109826-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
ZA BLUSH VIBRANTEĐơn VN-4-2007-06711 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0111650-000
Chủ đơn: Shiseido Company Ltd. (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
HG HEALING GARDENSĐơn VN-4-2007-06691 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0114858-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vườn Dưỡng Sinh
POND'S TOTAL DEFENSEĐơn VN-4-2007-06620 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0118123-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Advance CLA4 ComplexĐơn VN-4-2007-06619 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0109825-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
VAO-B3Đơn VN-4-2007-06618 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0109824-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Lactacyd Confidence Lactoserum Acid LacticĐơn VN-4-2007-06605 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0118830-000
Chủ đơn: SANOFI
OMELYĐơn VN-4-2007-06580 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0112053-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoà Phú
Miser Kẻ Hà TiệnĐơn VN-4-2007-06545 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0112812-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Soap
POND'S AGE DEFENSEĐơn VN-4-2007-06538 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0117101-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
S KĐơn VN-4-2007-06536 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0117752-000
Chủ đơn: Safety-Kleen Systems, Inc.(US), Safety-Kleen Systems, Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.