Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.454/2.719
Phấn Nụ Cô PhươngĐơn VN-4-2007-04559 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0109784-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Bà Phương(VN), Nguyễn Phương Khanh, Công ty TNHH Dược phẩm Kim Đồng(VN)
[SOO RYE HAN; Han Bang: phong cách Hàn Quốc]Đơn VN-4-2007-04548 · nộp 19/03/2007
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
CinHAPPY No.2Đơn VN-4-2007-04537 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0139681-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
POND'S ULTIMATE RADIANCE SURGE SYSTEMĐơn VN-4-2007-04533 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0177454-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
HeroineĐơn VN-4-2007-04526 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0112777-000
Chủ đơn: ISEHAN COMPANY LIMITED
SunkillerĐơn VN-4-2007-04525 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0141222-000
Chủ đơn: ISEHAN COMPANY LIMITED
MagicalĐơn VN-4-2007-04524 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0122643-000
Chủ đơn: ISEHAN COMPANY LIMITED
Tân TriềuĐơn VN-4-2007-04470 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0117217-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Quê hương Tân Triều
DUKKEOĐơn VN-4-2007-04458 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0115092-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp HAMART
Vital PlusĐơn VN-4-2007-04451 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0116662-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
LISTERINE SMART RINSEĐơn VN-4-2007-04428 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0166407-000
Chủ đơn: Johnson & Johnson
SMART RINSEĐơn VN-4-2007-04427 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0097108-000
Chủ đơn: Johnson & Johnson
Nhân XinhĐơn VN-4-2007-04425 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0115525-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhân Xinh
K KELLAĐơn VN-4-2007-04424 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0105179-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Kella
VIET LONGĐơn VN-4-2007-04409 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0176038-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Việt Long
IcemanĐơn VN-4-2007-04368 · nộp 15/03/2007 · văn bằng 4-0105040-000
Chủ đơn: Công ty TNHH An Duy
VesperĐơn VN-4-2007-04309 · nộp 14/03/2007 · văn bằng 4-0112776-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Song Sơn, Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Song Sơn(VN)
DIHON Sino-AmericanĐơn VN-4-2007-04284 · nộp 14/03/2007 · văn bằng 4-0106611-000
Chủ đơn: Bayer Consumer Care AG, KUNMING DIHON PHARMACEUTICAL CO., LTD(CN), DIHON PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.(CN)
Vương Vĩnh NguyênĐơn VN-4-2007-04266 · nộp 14/03/2007 · văn bằng 4-0113085-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Vương Tỷ
V VILACOĐơn VN-4-2007-04255 · nộp 14/03/2007
Chủ đơn: Công ty Cổ phần VILACO
AusnowĐơn VN-4-2007-04207 · nộp 13/03/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh YUJIN
Ausnow HAND WASH WILL NOT HALNTHE HAND WITHOUT REMNRNTĐơn VN-4-2007-04206 · nộp 13/03/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh YUJIN
Fu shi Xing [Phú Sĩ Tinh: người giàu tri thức]Đơn VN-4-2007-04187 · nộp 12/03/2007
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
Double Rich DR [Double Rich]Đơn VN-4-2007-04168 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0118812-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
DOVE FRESHCAREĐơn VN-4-2007-04161 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0115088-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


