Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.575/2.719
TITAGENĐơn VN-4-2003-01950 · nộp 25/03/2003 · văn bằng 4-0054146-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hương Sen
SUNSILK RENEWĐơn VN-4-2003-01943 · nộp 25/03/2003 · văn bằng 4-0055046-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
SUNSILK RENEWĐơn VN-4-2003-01942 · nộp 25/03/2003 · văn bằng 4-0055045-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
BONĐơn VN-4-2003-01941 · nộp 25/03/2003 · văn bằng 4-0054158-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Hùng Anh
CLEAR FITTINGĐơn VN-4-2003-01937 · nộp 25/03/2003 · văn bằng 4-0053979-000
Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-01882 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054710-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)
YAMAHAĐơn VN-4-2003-01881 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054885-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)
SONG KIM LONGĐơn VN-4-2003-01852 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054181-000
Chủ đơn: Cơ sở Song Kim Long(VN), Hộ kinh doanh cá thể Song Kim Long
ARTISTRYĐơn VN-4-2003-01836 · nộp 21/03/2003 · văn bằng 4-0054069-000
Chủ đơn: ALTICOR INC.
Vương Kim ThànhĐơn VN-4-2003-01826 · nộp 21/03/2003 · văn bằng 4-0054180-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Vương Kim Thành, Cơ sở Vương Kim Thành(VN)
Vương Kim Thành 1Đơn VN-4-2003-01825 · nộp 21/03/2003 · văn bằng 4-0054179-000
Chủ đơn: Cơ sở Vương Kim Thành(VN), Công ty TNHH Vương Kim Thành
REXONA SILKĐơn VN-4-2003-01801 · nộp 20/03/2003 · văn bằng 4-0056493-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
COOGIĐơn VN-4-2003-01788 · nộp 20/03/2003 · văn bằng 4-0055225-000
Chủ đơn: COOGI PARTNERS LLC
3IN1 FORMULAĐơn VN-4-2003-01776 · nộp 20/03/2003 · văn bằng 4-0055327-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
AVON ANEWĐơn VN-4-2003-01770 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0095063-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.
CREDENCEĐơn VN-4-2003-01769 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0056124-000
Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.
ANEW FORCE EXTRAĐơn VN-4-2003-01767 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0123088-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.
ANEW BIOLOGIE +Đơn VN-4-2003-01766 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0108580-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.
LUMINOSITYĐơn VN-4-2003-01765 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0067237-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.(US), AVON PRODUCTS, INC.
AVON NATURALSĐơn VN-4-2003-01764 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0055071-000
Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.
RETROACTIVEĐơn VN-4-2003-01763 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0062301-000
Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.
AVON BASICSĐơn VN-4-2003-01762 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0056743-000
Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.
PT WHITEĐơn VN-4-2003-01761 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0055792-000
Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.(US), AVON PRODUCTS, INC.
AVON COLOR TRENDĐơn VN-4-2003-01760 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0074763-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.
HEAVEN SCENTĐơn VN-4-2003-01759 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0066221-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.
WHIMĐơn VN-4-2003-01758 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0055791-000
Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.
CYBERLINKĐơn VN-4-2003-01757 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0056024-000
Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.
AVON COLORĐơn VN-4-2003-01755 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0074762-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.
EVERSOFT WHITE SữA TắM TRắNG DA Có HạTĐơn VN-4-2003-01753 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0065286-000
Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED(SG), UNZA INTERNATIONAL LIMITED
R ROMANO TMĐơn VN-4-2003-01752 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0057464-000
Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED(SG), UNZA INTERNATIONAL LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.