TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.658/2.719

  1. Mẫu nhãn KING
    KING

    Đơn VN-4-1995-25075 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021212-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (trách nhiệm hữu hạn)

  2. Mẫu nhãn REVLON ZPLL
    REVLON ZPLL

    Đơn VN-4-1995-25015 · nộp 23/09/1995 · văn bằng 4-0021097-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products LLC

  3. Mẫu nhãn Song Phước- Thành Đạt
    Song Phước- Thành Đạt

    Đơn VN-4-1995-25013 · nộp 23/09/1995 · văn bằng 4-0021095-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thành Đạt

  4. Mẫu nhãn VANILLA KISSES
    VANILLA KISSES

    Đơn VN-4-1995-24978 · nộp 22/09/1995 · văn bằng 4-0021120-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  5. Mẫu nhãn E.ROS
    E.ROS

    Đơn VN-4-1995-24970 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0021116-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn

  6. Mẫu nhãn JOANY
    JOANY

    Đơn VN-4-1995-24969 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0021157-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn

  7. Mẫu nhãn Bến Thành
    Bến Thành

    Đơn VN-4-1995-24916 · nộp 19/09/1995 · văn bằng 4-0021056-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan

  8. Mẫu nhãn HANES EXPERT CARE
    HANES EXPERT CARE

    Đơn VN-4-1995-24910 · nộp 19/09/1995 · văn bằng 4-0021053-000
    Chủ đơn: Sara Lee Corporation

  9. Mẫu nhãn HA-MEX
    HA-MEX

    Đơn VN-4-1995-24890 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021106-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ha-Mex

  10. Mẫu nhãn B BRAUN
    B BRAUN

    Đơn VN-4-1995-24882 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021033-000
    Chủ đơn: B.Braun Melsungen Aktiengesellschaft

  11. Mẫu nhãn COUNTRY ROAD
    COUNTRY ROAD

    Đơn VN-4-1995-24880 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021031-000
    Chủ đơn: Country Road Clothing Pty Ltd.

  12. Mẫu nhãn PRO-VITAL
    PRO-VITAL

    Đơn VN-4-1995-24788 · nộp 13/09/1995 · văn bằng 4-0023581-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  13. Mẫu nhãn TSE
    TSE

    Đơn VN-4-1995-24780 · nộp 13/09/1995 · văn bằng 4-0020968-000
    Chủ đơn: Le Baron International Limited

  14. Mẫu nhãn TAVI
    TAVI

    Đơn VN-4-1995-24697 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020894-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tấn Vĩ, Cơ sở Hoá mỹ phẩm Kim Yến(VN)

  15. Mẫu nhãn TAVI
    TAVI

    Đơn VN-4-1995-24696 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020893-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoá mỹ phẩm Kim Yến(VN), Cơ sở Tấn Vĩ

  16. Mẫu nhãn TAVI
    TAVI

    Đơn VN-4-1995-24695 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020892-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoá mỹ phẩm Kim Yến(VN), Cơ sở Tấn Vĩ

  17. Mẫu nhãn RISMY
    RISMY

    Đơn VN-4-1995-24681 · nộp 07/09/1995 · văn bằng 4-0020882-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as kao corporation)

  18. Mẫu nhãn AUTO GLYM
    AUTO GLYM

    Đơn VN-4-1995-24590 · nộp 01/09/1995 · văn bằng 4-0020845-000
    Chủ đơn: Altro Limited

  19. Mẫu nhãn BIORE QUALITE
    BIORE QUALITE

    Đơn VN-4-1995-24563 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0020773-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as kao corporation)

  20. Mẫu nhãn TSUMURA
    TSUMURA

    Đơn VN-4-1995-24553 · nộp 30/08/1995 · văn bằng 4-0021682-000
    Chủ đơn: TSUMURA & CO.

  21. Mẫu nhãn BIOCALYPTOL
    BIOCALYPTOL

    Đơn VN-4-1995-24548 · nộp 29/08/1995 · văn bằng 4-0029917-000
    Chủ đơn: PUBLIMEPHARM S.A.M.(MC), ZAMBON FRANCE

  22. Mẫu nhãn BIOTONE
    BIOTONE

    Đơn VN-4-1995-24547 · nộp 29/08/1995 · văn bằng 4-0020763-000
    Chủ đơn: ZAMBON FRANCE, Publimepharm S.A.M.(MC)

  23. Mẫu nhãn SHAMP LUSH
    SHAMP LUSH

    Đơn VN-4-1995-24493 · nộp 25/08/1995 · văn bằng 4-0020730-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân hoá mỹ phẩm Mỹ Liên

  24. Mẫu nhãn Ngọc Nga
    Ngọc Nga

    Đơn VN-4-1995-24474 · nộp 24/08/1995 · văn bằng 4-0021187-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga

  25. Mẫu nhãn AA, Lưu Phước Thành
    AA, Lưu Phước Thành

    Đơn VN-4-1995-24419 · nộp 18/08/1995 · văn bằng 4-0024795-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lưu Phước Thành AA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.