Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.711/2.717
Hồng ViệtĐơn VN-4-1990-02499 · nộp 12/09/1990 · văn bằng 4-0003375-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hồng Việt
Thiên ThanhĐơn VN-4-1990-02498 · nộp 12/09/1990 · văn bằng 4-0002396-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thiên Thanh
Vĩnh Thành Chũ TàuĐơn VN-4-1990-02497 · nộp 12/09/1990 · văn bằng 4-0002581-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vĩnh Thành, Cơ Sở Vĩnh Thành(VN)
Vinh ThanhĐơn VN-4-1990-02496 · nộp 12/09/1990 · văn bằng 4-0002395-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vĩnh Thành, Cơ Sở Vĩnh Thành(VN)
RADOĐơn VN-4-1990-02468 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0001904-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Rạng Đông
TrườngKýĐơn VN-4-1990-02467 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002854-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trường Ký
Pháp HoaĐơn VN-4-1990-02449 · nộp 08/09/1990 · văn bằng 4-0002332-000
Chủ đơn: Cơ Sở Pháp Hoa
VƯƠNG KIM THàNHĐơn VN-4-1990-02441 · nộp 07/09/1990 · văn bằng 4-0001902-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vương Kim Thành, Cơ Sở Vương Kim Thành(VN)
SANINGĐơn VN-4-1990-02435 · nộp 04/09/1990 · văn bằng 4-0002328-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Dược Phẩm Trung Ương 24
LEPOĐơn VN-4-1990-02427 · nộp 01/09/1990 · văn bằng 4-0002321-000
Chủ đơn: CHIN MING CHEMICAL CO., LTD.(TW), SHOW HUA INTERNATIONAL CO., LTD
Nam Hưng Chữ TàuĐơn VN-4-1990-02409 · nộp 27/08/1990 · văn bằng 4-0001856-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nam Hưng
LILAĐơn VN-4-1990-02395 · nộp 24/08/1990 · văn bằng 4-0002235-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xà bông Hạnh Phước, Cơ Sở Hạnh Phước(VN)
Nhậm-Hưng-KýĐơn VN-4-1990-02394 · nộp 24/08/1990 · văn bằng 4-0002672-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nhậm Hưng Ký
Ngọc Thắng NTĐơn VN-4-1990-02353 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002287-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Ngọc Thắng
HOTICO HOTICOĐơn VN-4-1990-02349 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002286-000
Chủ đơn: Công Ty Tư Doanh Hợp Tín
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-02346 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002671-000
Chủ đơn: Cơ Sở Công Nghệ
TĐĐơn VN-4-1990-02292 · nộp 10/08/1990 · văn bằng 4-0002298-000
Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Thanh Đa
Vạn - LợiĐơn VN-4-1990-02289 · nộp 08/08/1990 · văn bằng 4-0002205-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Lợi, Cơ sở Vạn Lợi(VN)
Kim NguyênĐơn VN-4-1990-02265 · nộp 30/07/1990 · văn bằng 4-0002143-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nguyên
Kim NguyênĐơn VN-4-1990-02264 · nộp 30/07/1990 · văn bằng 4-0002142-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nguyên
NATRA-Vạn LợiĐơn VN-4-1990-02263 · nộp 30/07/1990 · văn bằng 4-0002141-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Lợi, Cơ sở Vạn Lợi(VN)
LEVANTĐơn VN-4-1990-02240 · nộp 25/07/1990 · văn bằng 4-0002117-000
Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Xuân Lan(VN), Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Xuân Lan 727
Hiệp ThắngĐơn VN-4-1990-02152 · nộp 16/07/1990 · văn bằng 4-0001742-000
Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Thắng
Hiệp Thắng HITAĐơn VN-4-1990-02151 · nộp 16/07/1990 · văn bằng 4-0001741-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Thắng
Ngọc Lan Kem Đánh RăngĐơn VN-4-1990-02143 · nộp 11/07/1990 · văn bằng 4-0002068-000
Chủ đơn: Nhà Máy Xà Phòng Hà Nội(VN), UNILEVER N.V., Công ty xà phòng Hà nội(VN)
MOCLAN BEAUTY SOAPĐơn VN-4-1990-02142 · nộp 11/07/1990 · văn bằng 4-0002067-000
Chủ đơn: Nhà Máy Xà Phòng Hà Nội(VN), Công ty xà phòng Hà Nội(VN), UNILEVER N.V.
BạchĐằngĐơn VN-4-1990-02141 · nộp 11/07/1990 · văn bằng 4-0002066-000
Chủ đơn: Nhà Máy Xà Phòng Hà Nội
XPHN Bạch ĐằngĐơn VN-4-1990-02140 · nộp 11/07/1990 · văn bằng 4-0002065-000
Chủ đơn: Nhà Máy Xà Phòng Hà Nội
aJTbaTpoc Hải YếnĐơn VN-4-1990-02132 · nộp 09/07/1990 · văn bằng 4-0001971-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hải Yến
MYTRINKĐơn VN-4-1990-02125 · nộp 04/07/1990 · văn bằng 4-0002062-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Việt Tân
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.