TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.714/2.717

  1. Mẫu nhãn CARE BABY LOTION-GENTLE AND MILD EVERYDAY
    CARE BABY LOTION-GENTLE AND MILD EVERYDAY

    Đơn VN-4-1989-01697 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001549-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  2. Mẫu nhãn CARE
    CARE

    Đơn VN-4-1989-01696 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001548-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  3. Mẫu nhãn CARE-BABY SHAMPOO NO TEAR FOR MULA
    CARE-BABY SHAMPOO NO TEAR FOR MULA

    Đơn VN-4-1989-01695 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001547-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  4. Mẫu nhãn VETO
    VETO

    Đơn VN-4-1989-01693 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001545-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  5. Mẫu nhãn PUFF PINK FLORAL FABRIC SOFTENER
    PUFF PINK FLORAL FABRIC SOFTENER

    Đơn VN-4-1989-01692 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001570-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  6. Mẫu nhãn Palmy
    Palmy

    Đơn VN-4-1989-01689 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001544-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  7. Mẫu nhãn Palmolive
    Palmolive

    Đơn VN-4-1989-01688 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001543-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  8. Mẫu nhãn Phượng Hoàng
    Phượng Hoàng

    Đơn VN-4-1989-01685 · nộp 12/12/1989 · văn bằng 4-0001525-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phượng Hoàng

  9. Mẫu nhãn COLGATE- BLUE MINT- NEW
    COLGATE- BLUE MINT- NEW

    Đơn VN-4-1989-01624 · nộp 08/11/1989 · văn bằng 4-0001459-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  10. Mẫu nhãn COLGATE TARTAR CONTROL FORMULLA
    COLGATE TARTAR CONTROL FORMULLA

    Đơn VN-4-1989-01623 · nộp 08/11/1989 · văn bằng 4-0001458-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  11. Mẫu nhãn Colgate FOR STRONG TEETH Icy Cool Mint
    Colgate FOR STRONG TEETH Icy Cool Mint

    Đơn VN-4-1989-01622 · nộp 08/11/1989 · văn bằng 4-0001457-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  12. Mẫu nhãn Colgate
    Colgate

    Đơn VN-4-1989-01620 · nộp 08/11/1989 · văn bằng 4-0001455-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  13. Mẫu nhãn Vạn- Lợi Quan.Công
    Vạn- Lợi Quan.Công

    Đơn VN-4-1989-01614 · nộp 06/11/1989 · văn bằng 4-0001443-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vạn Lợi

  14. Mẫu nhãn Trần Giai Thành
    Trần Giai Thành

    Đơn VN-4-1989-01612 · nộp 04/11/1989 · văn bằng 4-0001442-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trần Giai Thành

  15. Mẫu nhãn IQ
    IQ

    Đơn VN-4-1989-01593 · nộp 13/10/1989 · văn bằng 4-0001439-000
    Chủ đơn: MR. PRACHA DEERITDECHA(TH), EXTRA PHARMACEUTICAL CO., LTD

  16. Mẫu nhãn KUAN IM
    KUAN IM

    Đơn VN-4-1989-01592 · nộp 13/10/1989 · văn bằng 4-0001438-000
    Chủ đơn: MR. PRACHA DEERITDECHA(TH), MRS. SUREE DEERITDECHA

  17. Mẫu nhãn CONSORT
    CONSORT

    Đơn VN-4-1989-01590 · nộp 13/10/1989 · văn bằng 4-0001437-000
    Chủ đơn: Công Ty ALBERTO - CULVER COMPANY. (Nay là: ALBERTO-CULVER LLC)

  18. Mẫu nhãn Hiệp Phong
    Hiệp Phong

    Đơn VN-4-1989-01564 · nộp 02/10/1989 · văn bằng 4-0001394-000
    Chủ đơn: Tổ hợp Hiệp Phong(VN), Cơ sở Hiệp Phong

  19. Mẫu nhãn VạN XƯƠNG
    VạN XƯƠNG

    Đơn VN-4-1989-01560 · nộp 02/10/1989 · văn bằng 4-0001390-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Dư Kim Bảo

  20. Mẫu nhãn Hồ Tây
    Hồ Tây

    Đơn VN-4-1989-01552 · nộp 22/09/1989 · văn bằng 4-0001266-000
    Chủ đơn: Công Ty Thu Mua Hàng Xuất Khẩu Huyện Từ Liêm-Hà Nội

  21. Mẫu nhãn Nam Long
    Nam Long

    Đơn VN-4-1989-01544 · nộp 18/09/1989 · văn bằng 4-0001385-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nam Long

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.