TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 372/2.719

  1. Mẫu nhãn Biopolis
    Biopolis

    Đơn VN-4-2025-19269 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0622711-000
    Chủ đơn: BIOPHARM CHEMICALS CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn QAWAFI
    QAWAFI

    Đơn VN-4-2025-19264 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0625313-000
    Chủ đơn: ZHEJIANG JINGHUI COSMETICS SHARE CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn Happy Cappy
    Happy Cappy

    Đơn VN-4-2025-19216 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630498-000
    Chủ đơn: Pediatric Solutions, LLC

  4. Mẫu nhãn Dr. Eddie's Happy Cappy
    Dr. Eddie's Happy Cappy

    Đơn VN-4-2025-19214 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630499-000
    Chủ đơn: Pediatric Solutions, LLC

  5. Mẫu nhãn dōTERRA Balance
    dōTERRA Balance

    Đơn VN-4-2025-19213 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0634996-000
    Chủ đơn: dōTERRA Holdings, LLC

  6. Mẫu nhãn URGO CICAREGEN
    URGO CICAREGEN

    Đơn VN-4-2025-19212 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0637642-000
    Chủ đơn: HCP HEALTHCARE ASIA PTE. LTD.

  7. Mẫu nhãn URGO ACNYLUM
    URGO ACNYLUM

    Đơn VN-4-2025-19210 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0637373-000
    Chủ đơn: HCP HEALTHCARE ASIA PTE. LTD.

  8. Mẫu nhãn M S mistory
    M S mistory

    Đơn VN-4-2025-19204 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0613906-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH UVIBE

  9. Mẫu nhãn MADE BY MITCHELL
    MADE BY MITCHELL

    Đơn VN-4-2025-19200 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0625308-000
    Chủ đơn: 8 & 22 Limited

  10. Mẫu nhãn RADIANSKIN
    RADIANSKIN

    Đơn VN-4-2025-19185 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628008-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  11. Mẫu nhãn SEBARYL
    SEBARYL

    Đơn VN-4-2025-19183 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628010-000
    Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.

  12. Mẫu nhãn SKINASENSYL
    SKINASENSYL

    Đơn VN-4-2025-19182 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628011-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  13. Mẫu nhãn VEGELES
    VEGELES

    Đơn VN-4-2025-19181 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630455-000
    Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.

  14. Mẫu nhãn ACTIWHITE
    ACTIWHITE

    Đơn VN-4-2025-19179 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630456-000
    Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.

  15. Mẫu nhãn PVM Cosmetic
    PVM Cosmetic

    Đơn VN-4-2025-19168 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0625622-000
    Chủ đơn: VÕ KHẮC HUY

  16. Mẫu nhãn BAYLDAHL
    BAYLDAHL

    Đơn VN-4-2025-19121 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0622485-000
    Chủ đơn: Shenzhen Baidaer Biotechnology Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn LC
    LC

    Đơn VN-4-2025-19119 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0625306-000
    Chủ đơn: TAN ZHUOJIE

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.