TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 885/2.717

  1. Mẫu nhãn Jukimi ORGANIC BEAUTY
    Jukimi ORGANIC BEAUTY

    Đơn VN-4-2023-04304 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0591522-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Mỹ Lệ

  2. Mẫu nhãn MIXMEN MEN'S COSMETICS
    MIXMEN MEN'S COSMETICS

    Đơn VN-4-2023-04301 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0525566-000
    Chủ đơn: Phạm Hữu Cương

  3. Mẫu nhãn the camo
    the camo

    Đơn VN-4-2023-04283 · nộp 16/02/2023
    Chủ đơn: Cao Khánh Trung

  4. Mẫu nhãn We pack your good habits.
    We pack your good habits.

    Đơn VN-4-2023-04282 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0512355-000
    Chủ đơn: Cao Khánh Trung

  5. Mẫu nhãn CIEL PARFUM
    CIEL PARFUM

    Đơn VN-4-2023-04272 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0512358-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thành Chung

  6. Mẫu nhãn FAUNA
    FAUNA

    Đơn VN-4-2023-04259 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0512359-000
    Chủ đơn: Trần Minh Trang

  7. Mẫu nhãn MD DERMAL
    MD DERMAL

    Đơn VN-4-2023-04255 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0569950-000
    Chủ đơn: Dermatics International Pte Ltd

  8. Mẫu nhãn MD DERMAL
    MD DERMAL

    Đơn VN-4-2023-04254 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0569949-000
    Chủ đơn: Dermatics International Pte Ltd

  9. Mẫu nhãn Somnu
    Somnu

    Đơn VN-4-2023-04241 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0516670-000
    Chủ đơn: Shenzhen Stonebridge Management Consulting Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn Hoiln
    Hoiln

    Đơn VN-4-2023-04240 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0516669-000
    Chủ đơn: CHENG, LI

  11. Mẫu nhãn Brigie
    Brigie

    Đơn VN-4-2023-04239 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0525572-000
    Chủ đơn: DV Biomed Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn Uilicy
    Uilicy

    Đơn VN-4-2023-04235 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0516666-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MIRA LOTUS COSMETICS

  13. Mẫu nhãn COPOT
    COPOT

    Đơn VN-4-2023-04230 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0516661-000
    Chủ đơn: Guangdong Jiaoshi Cosmetics Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn vatei
    vatei

    Đơn VN-4-2023-04228 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0516699-000
    Chủ đơn: Shenzhen Stonebridge Management Consulting Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn yerot
    yerot

    Đơn VN-4-2023-04227 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0516698-000
    Chủ đơn: Shenzhen Stonebridge Management Consulting Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn Sufloe
    Sufloe

    Đơn VN-4-2023-04217 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0516689-000
    Chủ đơn: CHENG, LI

  17. Mẫu nhãn Quali
    Quali

    Đơn VN-4-2023-04186 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0523887-000
    Chủ đơn: DSM IP Assets B.V.

  18. Mẫu nhãn KEALA
    KEALA

    Đơn VN-4-2023-04174 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0523883-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm KEALA

  19. Mẫu nhãn MIXKOREA VIETNATURAL
    MIXKOREA VIETNATURAL

    Đơn VN-4-2023-04159 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0593240-000
    Chủ đơn: Phạm Hữu Cương

  20. Mẫu nhãn VIETNATURAL
    VIETNATURAL

    Đơn VN-4-2023-04157 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0523872-000
    Chủ đơn: Phạm Hữu Cương

  21. Mẫu nhãn BB
    BB

    Đơn VN-4-2023-04118 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0525573-000
    Chủ đơn: iNova Pharmaceuticals (Singapore) Pte Ltd

  22. Mẫu nhãn DUMO
    DUMO

    Đơn VN-4-2023-04113 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0525582-000
    Chủ đơn: Kiều Thu Hán

  23. Mẫu nhãn LA SENSE LOE CURE
    LA SENSE LOE CURE

    Đơn VN-4-2023-04097 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0516715-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI 3DO

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.