Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 299/455
THU TOAN CO.,LTD T TĐơn VN-4-2014-14665 · nộp 27/06/2014 · văn bằng 4-0262530-000
Chủ đơn:
SUNGROUP SĐơn VN-4-2014-14592 · nộp 26/06/2014 · văn bằng 4-0253544-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời
in CT Chien thang PRINT AND DESIGNĐơn VN-4-2014-14574 · nộp 26/06/2014 · văn bằng 4-0257256-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân in quảng cáo Chiến Thắng
velvet.vn VĐơn VN-4-2014-14544 · nộp 25/06/2014 · văn bằng 4-0259140-000
Chủ đơn: Nguyễn Hoàng Long
ANOVA MILKĐơn VN-4-2014-14499 · nộp 25/06/2014 · văn bằng 4-0290302-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Anova Milk
DUONG YEN NGOCĐơn VN-4-2014-14411 · nộp 25/06/2014
Chủ đơn: Dương Yến Ngọc
FĐơn VN-4-2014-14336 · nộp 24/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc FIRST TEAM Việt Nam
NW NEW WAYĐơn VN-4-2014-14334 · nộp 24/06/2014 · văn bằng 4-0256997-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Toàn Tâm
Lò Giết Mỗ Quang Phát Cơ Sơ Giết Mỗ Chim Cút ThịtĐơn VN-4-2014-14129 · nộp 23/06/2014
Chủ đơn: Lê Thanh Quang
Soxxi Master THE MASTER OF KEYSĐơn VN-4-2014-13913 · nộp 19/06/2014 · văn bằng 4-0254730-000
Chủ đơn: Silca Soxxi Pte Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-13789 · nộp 19/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH nông nghiệp SIAM
MN Mai NguyễnĐơn VN-4-2014-13716 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0255435-000
Chủ đơn: Nguyễn Danh(VN), Công ty TNHH một thành viên may mặc Mai Nguyễn
SD SON DUONGĐơn VN-4-2014-13714 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253454-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại và dịch vụ Sơn Dương
VP Cá Sấu Việt PhongĐơn VN-4-2014-13696 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0264812-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Cá Sấu Việt Phong
Vietnam AirlinesĐơn VN-4-2014-13675 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253139-000
Chủ đơn: Tổng công ty Hàng Không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN), Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-13674 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253138-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty Hàng Không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED) (VN)
we are the energyĐơn VN-4-2014-13615 · nộp 17/06/2014 · văn bằng 4-0253480-000
Chủ đơn: The AES Corporation (Corporation of Delaware)
PEPTVĐơn VN-4-2014-13225 · nộp 13/06/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Thảo
PEPSTARĐơn VN-4-2014-13224 · nộp 13/06/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Thảo
Thanh ThủyĐơn VN-4-2014-13059 · nộp 11/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Phương V.N
PHUNG QUANG TRUNG PRINTĐơn VN-4-2014-12997 · nộp 11/06/2014 · văn bằng 4-0253312-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Phụng Quang Trung
Q M I GROUPĐơn VN-4-2014-12950 · nộp 11/06/2014 · văn bằng 4-0254207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH QMI INDUSTRIAL Việt Nam
Nhà Xuất Bản Công ThươngĐơn VN-4-2014-12948 · nộp 11/06/2014 · văn bằng 4-0247660-000
Chủ đơn: Nhà xuất bản Công Thương
Bi o CheĐơn VN-4-2014-12846 · nộp 10/06/2014 · văn bằng 4-0250976-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hùng Linh Việt Nam
VINHPHAT 1989Đơn VN-4-2014-12841 · nộp 10/06/2014 · văn bằng 4-0271143-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Vinh Phát
KAR O FIĐơn VN-4-2014-12801 · nộp 09/06/2014 · văn bằng 4-0268018-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Karofi, Công ty cổ phần KAROFI Việt Nam (VN), Công ty cổ phần KAROFI Việt Nam(VN)
IJTT HOLDINGS [ I J T ]Đơn VN-4-2014-12742 · nộp 09/06/2014 · văn bằng 4-0287728-000
Chủ đơn: ISUZU JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as ISUZU MOTORS LIMITED)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
