Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 304/455
ASVN PRINTINGĐơn VN-4-2014-05612 · nộp 20/03/2014 · văn bằng 4-0249109-000
Chủ đơn: Công ty TNHH IN ASVN
Dịch Vụ Công ích Quận 2 Chung Tay Nâng Tầm Cuộc Sống Q 2Đơn VN-4-2014-05560 · nộp 19/03/2014 · văn bằng 4-0265508-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dịch vụ công ích Quận 2
GreenplanĐơn VN-4-2014-05407 · nộp 18/03/2014 · văn bằng 4-0250283-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Traphaco
C HB HUGE - BAMBOOĐơn VN-4-2014-05364 · nộp 18/03/2014 · văn bằng 4-0265759-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp dệt Huge - BamBoo
Bright futureĐơn VN-4-2014-04984 · nộp 14/03/2014 · văn bằng 4-0293395-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Duyên Việt
Gà ta Huỳnh Đế Bình Minh BĐơn VN-4-2014-04909 · nộp 13/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV chăn nuôi Bình Minh
SMART BACKPACKĐơn VN-4-2014-04788 · nộp 12/03/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Thảo
May Ngân HàĐơn VN-4-2014-04759 · nộp 12/03/2014 · văn bằng 4-0256107-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may thời trang Ngân Hà
MONSOON music festival 2014Đơn VN-4-2014-04611 · nộp 11/03/2014 · văn bằng 4-0252069-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Production Thanh Việt
LGB LAM GIA BAO Co., LTD. Uy Tín Là Niềm TinĐơn VN-4-2014-04587 · nộp 11/03/2014 · văn bằng 4-0261777-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Lâm Gia Bảo
Bảo Thành BTĐơn VN-4-2014-04582 · nộp 11/03/2014
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Bảo Thành
LETS.VIETĐơn VN-4-2014-04409 · nộp 07/03/2014 · văn bằng 4-0259633-000
Chủ đơn: Nguyễn Minh Thắng
TratimexĐơn VN-4-2014-04337 · nộp 07/03/2014 · văn bằng 4-0250331-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và xuất nhập khẩu vật tư giao thông (Tratimex)
TratimexĐơn VN-4-2014-04336 · nộp 07/03/2014 · văn bằng 4-0249554-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và xuất nhập khẩu vật tư giao thông (Tratimex)
HA THAI., JSC H TĐơn VN-4-2014-04276 · nộp 06/03/2014 · văn bằng 4-0248120-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí và xây dựng Hà Thái
Cát Miên FASHION C MĐơn VN-4-2014-04162 · nộp 05/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Cát Miên
Thiên Phú PhượngĐơn VN-4-2014-04111 · nộp 05/03/2014 · văn bằng 4-0252487-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Xuân Phượng
TYMĐơn VN-4-2014-04025 · nộp 04/03/2014 · văn bằng 4-0251413-000
Chủ đơn: Tổ chức tài chính vi mô TNHH một thành viên Tình Thương
TYMĐơn VN-4-2014-04024 · nộp 04/03/2014 · văn bằng 4-0251412-000
Chủ đơn: Tổ chức tài chính vi mô TNHH một thành viên Tình Thương
KHATOCO KVĐơn VN-4-2014-03896 · nộp 03/03/2014 · văn bằng 4-0247975-000
Chủ đơn: Tổng công ty Khánh Việt
PottkerĐơn VN-4-2014-03892 · nộp 03/03/2014 · văn bằng 4-0254047-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Triển Đạt
ALARISĐơn VN-4-2014-03875 · nộp 28/02/2014 · văn bằng 4-0253495-000
Chủ đơn: Kodak Alaris Inc. (a Delaware Corporation)
Nơi gặp gỡ đất trờiĐơn VN-4-2014-03858 · nộp 28/02/2014 · văn bằng 4-0247262-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Hùng
AN AN Yến AAYĐơn VN-4-2014-03811 · nộp 28/02/2014 · văn bằng 4-0250303-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ sản xuất An An Yến
DVE [Đ V]Đơn VN-4-2014-03621 · nộp 27/02/2014 · văn bằng 4-0255106-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển môi trường Đại Việt
PeP TEEĐơn VN-4-2014-03528 · nộp 26/02/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Thảo
nuvoTonĐơn VN-4-2014-03472 · nộp 25/02/2014 · văn bằng 4-0248809-000
Chủ đơn: Nuvoton Technology Corp.
NUVOTONĐơn VN-4-2014-03471 · nộp 25/02/2014 · văn bằng 4-0248808-000
Chủ đơn: Nuvoton Technology Corp.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

