Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 454/454
TDCĐơn VN-4-1991-04051 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003241-000
Chủ đơn: Cơ Sở 1-5
IZODĐơn VN-4-1991-04050 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003240-000
Chủ đơn: Cơ Sở 1-5
TMCĐơn VN-4-1991-04031 · nộp 10/06/1991 · văn bằng 4-0003533-000
Chủ đơn: Liên Hiệp Khoa Học Sản Xuất Công Nghệ Mới
SJCĐơn VN-4-1991-04017 · nộp 04/06/1991 · văn bằng 4-0003041-000
Chủ đơn: Công Ty Vàng Bạc Đá Quý Thành Phố Hồ Chí Minh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-04015 · nộp 04/06/1991 · văn bằng 4-0003040-000
Chủ đơn: Công Ty Vàng Bạc Đá Quý Thành Phố Hồ Chí Minh
N NHAĐơn VN-4-1991-03914 · nộp 23/05/1991 · văn bằng 4-0003333-000
Chủ đơn: Nhà May Nha, Nhà May Nha(VN)
Thiết LậpĐơn VN-4-1991-03864 · nộp 15/05/1991 · văn bằng 4-0003430-000
Chủ đơn: Cửa hàng may đo quốc doanh Thiết Lập(VN), Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Quận 3, Công ty Thương mại Dịch vụ Quận 3(VN)
HưngĐơn VN-4-1991-03781 · nộp 29/04/1991 · văn bằng 4-0003554-000
Chủ đơn: Nhà May Hưng
VFCĐơn VN-4-1991-03739 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0002993-000
Chủ đơn: Công ty Khai Thác Chế Biến Lâm Nông Sản Cung ứng Xuất Khẩu (VYFACO)(VN), -, Công ty KTCB nông lâm sản cung ứng xuất khẩu (VyFaCo).(VN)
SONYĐơn VN-4-1991-03729 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003513-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KASIHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)(JP), SONY GROUP CORPORATION
Bảo Toàn TAILORĐơn VN-4-1991-03682 · nộp 15/04/1991 · văn bằng 4-0003589-000
Chủ đơn: Nhà May Bảo Toàn
BIĐơn VN-4-1991-03621 · nộp 04/04/1991 · văn bằng 4-0003429-000
Chủ đơn: Nhà May Bi
Kim SenĐơn VN-4-1991-03350 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0002445-000
Chủ đơn: Cửa hàng kinh doanh vàng bạc Kim Sen(VN), Công ty kinh doanh vàng bạc đá quý quận 11
TrangĐơn VN-4-1991-03294 · nộp 21/01/1991 · văn bằng 4-0002559-000
Chủ đơn: Nhà May Trang
Hoang ThinhĐơn VN-4-1991-03280 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002758-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã May Hoàng Thịnh
SĩTânĐơn VN-4-1990-02916 · nộp 16/11/1990 · văn bằng 4-0002719-000
Chủ đơn: Nhà May Sĩ Tân
VTECĐơn VN-4-1990-02909 · nộp 15/11/1990 · văn bằng 4-0002159-000
Chủ đơn: Công Ty May Việt Tiến
VTECĐơn VN-4-1990-02908 · nộp 15/11/1990 · văn bằng 4-0002176-000
Chủ đơn: Công Ty May Việt Tiến
TuấnĐơn VN-4-1990-02855 · nộp 08/11/1990 · văn bằng 4-0004309-000
Chủ đơn: Nhà may Tuấn
VINHĐơn VN-4-1990-02831 · nộp 03/11/1990 · văn bằng 4-0002687-000
Chủ đơn: Nhà may Vinh
THY'SĐơn VN-4-1990-02731 · nộp 18/10/1990 · văn bằng 4-0002570-000
Chủ đơn: Nhà May Thy's
CM- Cao MinhĐơn VN-4-1990-02725 · nộp 16/10/1990 · văn bằng 4-0001951-000
Chủ đơn: Nhà May Cao Minh
POLAROIDĐơn VN-4-1990-02595 · nộp 24/09/1990 · văn bằng 4-0002264-000
Chủ đơn: POLAROID CORPORATION(US), Polaroid IP B.V.
TàiĐơn VN-4-1990-02414 · nộp 27/08/1990 · văn bằng 4-0002516-000
Chủ đơn: Cơ Sở may mặc Tài
UNIMEX-HANOIĐơn VN-4-1986-00712 · nộp 05/12/1986 · văn bằng 4-0000682-000
Chủ đơn: UNIMEX Hà Nội
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

