Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.693/1.890
APMG Asia Pacific Management GroupĐơn VN-4-2009-07395 · nộp 17/04/2009 · văn bằng 4-0163212-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn tập đoàn quản lý Châu á Thái Bình Dương (ASIA PACIFIC MANAGEMENT GROUP - APMG CO.,LTD)(VN), Công ty TNHH Tập đoàn quản lý Châu á Thái Bình Dương (ASIA PACIFIC MANAGEMENT GROUP - APMG CO., LTD)
the GardenĐơn VN-4-2009-07375 · nộp 17/04/2009 · văn bằng 4-0565995-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Minh
AUTOVINAĐơn VN-4-2009-07312 · nộp 17/04/2009 · văn bằng 4-0153766-000
Chủ đơn: Công ty TNHH B.D.T Việt Nam (VN), Công ty cổ phần truyền thông BDT Việt Nam
ÔTÔ Việt NamĐơn VN-4-2009-07311 · nộp 17/04/2009 · văn bằng 4-0164216-000
Chủ đơn: Công ty TNHH B.D.T Việt Nam (VN), Công ty cổ phần truyền thông BDT Việt Nam
MUSIC BUZZ nhac.az24.vnĐơn VN-4-2009-07302 · nộp 17/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Nhật Quang
Trung Tâm Văn Hóa Ca Trù Thăng LongĐơn VN-4-2009-07273 · nộp 17/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyên Lai
V VCCI Cúp Doanh Nhân Việt NamĐơn VN-4-2009-07261 · nộp 16/04/2009 · văn bằng 4-0159683-000
Chủ đơn: Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam
METROXPRESSĐơn VN-4-2009-07200 · nộp 16/04/2009
Chủ đơn: Metro International S.A.
2 TeaĐơn VN-4-2009-07188 · nộp 16/04/2009 · văn bằng 4-0152436-000
Chủ đơn: Lê Hải Yến
ONGAMEĐơn VN-4-2009-07076 · nộp 15/04/2009
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Học tập và Giải trí Trực tuyến
ONGAMEĐơn VN-4-2009-07075 · nộp 15/04/2009
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Học tập và Giải trí Trực tuyến
THE HEIDRICK & STRUGGLES LEADERSHIP INSTITUTEĐơn VN-4-2009-07071 · nộp 15/04/2009 · văn bằng 4-0151681-000
Chủ đơn: Heidrick & Struggles International, Inc.
Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Dương BINH DUONG MEDICAL COLLEGEĐơn VN-4-2009-07055 · nộp 15/04/2009 · văn bằng 4-0152151-000
Chủ đơn: Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Dương (VN), Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Dương
HAPPY FEETĐơn VN-4-2009-07051 · nộp 15/04/2009 · văn bằng 4-0153401-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giáo dục Smart Việt Nam
Stamford GrammarĐơn VN-4-2009-07007 · nộp 14/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH đào tạo Việt Sinh
TRAVEL&SPAĐơn VN-4-2009-06970 · nộp 14/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông quốc tế Đại Việt
Làng Cổ Phước Lộc ThọĐơn VN-4-2009-06966 · nộp 14/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Rồng Việt
WiiFitĐơn VN-4-2009-06964 · nộp 14/04/2009 · văn bằng 4-0156073-000
Chủ đơn: Nintendo Co., Ltd.
motibee makes you knownĐơn VN-4-2009-06962 · nộp 14/04/2009 · văn bằng 4-0152210-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vua Ong, Công ty cổ phần L & A(VN)



Naomi PlazaĐơn VN-4-2009-06804 · nộp 13/04/2009 · văn bằng 4-0153077-000
Chủ đơn: Phạm Thị Tú Bình
WSIĐơn VN-4-2009-06749 · nộp 10/04/2009 · văn bằng 4-0150448-000
Chủ đơn: 1175856 Ontario Ltd.
WSIĐơn VN-4-2009-06748 · nộp 10/04/2009 · văn bằng 4-0150447-000
Chủ đơn: 1175856 Ontario Ltd.
BIKE POINTĐơn VN-4-2009-06731 · nộp 10/04/2009 · văn bằng 4-0149583-000
Chủ đơn: Castrol Limited (GB), CASTROL LIMITED
DINILĐơn VN-4-2009-06677 · nộp 10/04/2009 · văn bằng 4-0152645-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DINIL
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
