Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.783/1.890
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-03341 · nộp 27/02/2007 · văn bằng 4-0103075-000
Chủ đơn: Legatum Limited(AE), Legatum Limited
MiiĐơn VN-4-2007-03311 · nộp 26/02/2007 · văn bằng 4-0106944-000
Chủ đơn: Nintendo Co., Ltd.
FAIRMONTĐơn VN-4-2007-03223 · nộp 22/02/2007 · văn bằng 4-0106945-000
Chủ đơn: Fairmont Dubai Holdings (Bermuda) Limited
anh Bạn, RĐơn VN-4-2007-03211 · nộp 15/02/2007 · văn bằng 4-0104836-000
Chủ đơn: Anh2, Inc.
HanwhaĐơn VN-4-2007-03206 · nộp 15/02/2007 · văn bằng 4-0105712-000
Chủ đơn: Hanwha Corporation, Hanwha Corporation(KR)
KinaĐơn VN-4-2007-03164 · nộp 14/02/2007 · văn bằng 4-0106587-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Nhật Tân
KinuĐơn VN-4-2007-03163 · nộp 14/02/2007 · văn bằng 4-0106586-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Nhật Tân
ANH2Đơn VN-4-2007-03146 · nộp 14/02/2007
Chủ đơn: Anh2, Inc.
TOP TENĐơn VN-4-2007-03096 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0116823-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ Ngô Đồng
MeditravelĐơn VN-4-2007-03070 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0116171-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và du lịch Medi
Hãng phim Châu á FILMĐơn VN-4-2007-03027 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0116738-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hãng phim Châu á
Đường lên đỉnh OlympiaĐơn VN-4-2007-02995 · nộp 13/02/2007
Chủ đơn: Đài Truyền Hình Việt Nam
CMEP UNITEDĐơn VN-4-2007-02977 · nộp 12/02/2007 · văn bằng 4-0129283-000
Chủ đơn: Công ty United Pharma VietNam (United Pharma (VietNam), Inc.)
C N RESORT The Net Comforts of LifeĐơn VN-4-2007-02852 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0110582-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Biển Bắc
N NORTH COAST RESORTĐơn VN-4-2007-02851 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0110502-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Biển Bắc
EVAĐơn VN-4-2007-02839 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0135274-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quảng cáo trực tuyến 24H (VN), Công ty TNHH công nghệ và quảng cáo trực tuyến EVA
Phượng UyênĐơn VN-4-2007-02734 · nộp 07/02/2007 · văn bằng 4-0098838-000
Chủ đơn: Phạm Thị Hồng Anh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-02702 · nộp 07/02/2007 · văn bằng 4-0107279-000
Chủ đơn: National Association for the Specialty Food Trade, Inc., National Association for the Specialty Food Trade, Inc. (US)
INTERNATIONAL FANCY FOOD & CONFECTION SHOWĐơn VN-4-2007-02701 · nộp 07/02/2007
Chủ đơn: National Association for the Specialty Food Trade, Inc.
FANCY FOOD SHOWĐơn VN-4-2007-02700 · nộp 07/02/2007
Chủ đơn: National Association for the Specialty Food Trade, Inc.
V 8 Thời Trang Nội YĐơn VN-4-2007-02665 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0111224-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sắc Đẹp Việt
V 8 Vẻ Đẹp Nội YĐơn VN-4-2007-02664 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0111223-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sắc Đẹp Việt
MĐơn VN-4-2007-02625 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0098539-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Vĩnh Thuận
COLUMBUStudy LANGUAGE PROGRAMSĐơn VN-4-2007-02612 · nộp 06/02/2007
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Công nghệ giáo dục HMS
Tom Dragon Rồng Tom [Tang Mu Long: Rồng Tôm]Đơn VN-4-2007-02599 · nộp 06/02/2007
Chủ đơn: TOMDRAGON INTERNATIONAL CO., LTD
CANTHO PROMOTIONĐơn VN-4-2007-02588 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0118636-000
Chủ đơn: Trung tâm xúc tiến đầu tư - thương mại - du lịch thành phố Cần Thơ(VN), Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ
MIMOSAĐơn VN-4-2007-02573 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0134119-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Phát
AMCĐơn VN-4-2007-02535 · nộp 05/02/2007
Chủ đơn: Trung Tâm ứng Dụng Quản Trị Doanh Nghiệp AMC
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

