TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 43 gồm những gì

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43

Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 615/2.164

  1. Mẫu nhãn VN-4-2023-01327
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2023-01327 · nộp 12/01/2023 · văn bằng 4-0520679-000
    Chủ đơn: CJ CHEILJEDANG CORPORATION

  2. Mẫu nhãn [beksul]
    [beksul]

    Đơn VN-4-2023-01326 · nộp 12/01/2023 · văn bằng 4-0516598-000
    Chủ đơn: CJ CHEILJEDANG CORPORATION

  3. Mẫu nhãn YÊN VÂN tea
    YÊN VÂN tea

    Đơn VN-4-2023-01300 · nộp 12/01/2023 · văn bằng 4-0511206-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Trà Yên Vân

  4. Mẫu nhãn Sanddollars
    Sanddollars

    Đơn VN-4-2023-01274 · nộp 12/01/2023 · văn bằng 4-0516796-000
    Chủ đơn: Trần Khánh Huyền

  5. Mẫu nhãn CHOI OI NOODLE
    CHOI OI NOODLE

    Đơn VN-4-2023-01215 · nộp 12/01/2023 · văn bằng 4-0532933-000
    Chủ đơn: VÕ HOÀI HẬN

  6. Mẫu nhãn TQF
    TQF

    Đơn VN-4-2023-01175 · nộp 12/01/2023 · văn bằng 4-0533364-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đình Quỳnh

  7. Mẫu nhãn HỮU NGHỊ
    HỮU NGHỊ

    Đơn VN-4-2023-01108 · nộp 11/01/2023 · văn bằng 4-0523344-000
    Chủ đơn: Lê Thị Thủy

  8. Mẫu nhãn TOKA
    TOKA

    Đơn VN-4-2023-01091 · nộp 11/01/2023 · văn bằng 4-0642120-000
    Chủ đơn: Mộng Lan Thảo

  9. Mẫu nhãn sss ssstutter
    sss ssstutter

    Đơn VN-4-2023-01063 · nộp 11/01/2023 · văn bằng 4-0512239-000
    Chủ đơn: Đặng Trung Đức

  10. Mẫu nhãn PeachPink
    PeachPink

    Đơn VN-4-2023-01049 · nộp 11/01/2023 · văn bằng 4-0532935-000
    Chủ đơn: HUỲNH VẢY LUÂN

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.