TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 44 gồm những gì

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44

Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 622/983

  1. Mẫu nhãn TWDENT
    TWDENT

    Đơn VN-4-2018-28164 · nộp 20/08/2018 · văn bằng 4-0368161-000
    Chủ đơn: Phạm Thành Nam

  2. Mẫu nhãn MINH LONG
    MINH LONG

    Đơn VN-4-2018-27819 · nộp 17/08/2018
    Chủ đơn: Phạm Thị Hồng

  3. Mẫu nhãn N X Lương Y Nguyễn Xuân
    N X Lương Y Nguyễn Xuân

    Đơn VN-4-2020-34306 · nộp 16/08/2018 · văn bằng 4-0374735-000
    Chủ đơn: Nguyễn Xuân Hiệp

  4. Mẫu nhãn Bối Beauty Spa B
    Bối Beauty Spa B

    Đơn VN-4-2018-27789 · nộp 16/08/2018 · văn bằng 4-0369165-000
    Chủ đơn: Huỳnh Thị Liễu Nho

  5. Mẫu nhãn HA SU
    HA SU

    Đơn VN-4-2018-27694 · nộp 16/08/2018 · văn bằng 4-0394374-000
    Chủ đơn: Quách Tú Trinh

  6. Mẫu nhãn HBSG
    HBSG

    Đơn VN-4-2018-27671 · nộp 16/08/2018 · văn bằng 4-0368898-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hạ Băng Sài Gòn

  7. Mẫu nhãn S alp VIETNAM
    S alp VIETNAM

    Đơn VN-4-2018-27670 · nộp 16/08/2018 · văn bằng 4-0372450-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SAIGON TATOOGROUP

  8. Mẫu nhãn VIEVIE HEALTH
    VIEVIE HEALTH

    Đơn VN-4-2018-27608 · nộp 16/08/2018 · văn bằng 4-0405152-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VIEVIE HEALTHCARE

  9. Mẫu nhãn VIEVIE PHARMACY
    VIEVIE PHARMACY

    Đơn VN-4-2018-27607 · nộp 16/08/2018 · văn bằng 4-0405150-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VIEVIE HEALTHCARE

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.