Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 876/983
SenXanhĐơn VN-4-2011-19395 · nộp 16/09/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Bông Sen Xanh
SAY FLOWER SFĐơn VN-4-2011-19389 · nộp 16/09/2011 · văn bằng 4-0205850-000
Chủ đơn: Công ty TNHH AGRIVINA
Phương Bình +Đơn VN-4-2011-19365 · nộp 16/09/2011 · văn bằng 4-0204779-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phòng khám đa khoa Phương Bình
MOM & BABY CAREĐơn VN-4-2011-19347 · nộp 16/09/2011 · văn bằng 4-0205095-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chăm sóc sức khoẻ Mẹ và Bé
vmedĐơn VN-4-2011-19344 · nộp 16/09/2011 · văn bằng 4-0214364-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VIMED
v-medĐơn VN-4-2011-19343 · nộp 16/09/2011 · văn bằng 4-0209017-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VIMED
ITOViệtNhậtĐơn VN-4-2011-19080 · nộp 14/09/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Kỳ Phương
THUAN LOI RUBBER CAO SU Thuận Lợi DĐơn VN-4-2011-19009 · nộp 13/09/2011 · văn bằng 4-0199311-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Thuận Lợi, Doanh nghiệp tư nhân Thuận Lợi(VN)
NHA KHOA RANG NGOIĐơn VN-4-2011-18986 · nộp 13/09/2011 · văn bằng 4-0204333-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nha khoa Rạng Ngời
VENUSEPA Đại sứ của sức khoẻ và sắc đẹp VĐơn VN-4-2011-18926 · nộp 12/09/2011 · văn bằng 4-0208367-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ đầu tư Thuận Tiến
TREASURES OF INDOCHINA C OĐơn VN-4-2011-18923 · nộp 12/09/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông du lịch Việt
T.Y.F.NĐơn VN-4-2011-18703 · nộp 08/09/2011 · văn bằng 4-0204655-000
Chủ đơn: Bành Văn Đông
ViViĐơn VN-4-2011-18685 · nộp 08/09/2011 · văn bằng 4-0215745-000
Chủ đơn: Nguyễn Xuân Khôi
AMV GROUP An Toàn Cho Cuộc Sống Của Bạn SAFETY FOR YOUR LIFEĐơn VN-4-2011-18631 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0199177-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh, Công ty cổ phần y tế Đức Minh(VN)
VIPSĐơn VN-4-2011-18626 · nộp 07/09/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần VIPS
Vòng XoayĐơn VN-4-2011-18553 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0197945-000
Chủ đơn: Trần Thị Lan
Dermaroller T VĐơn VN-4-2011-18544 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0208699-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và đầu tư V.B.C.L
FUYANG [Fu: giúp đỡ, Yang: Mặt trời]Đơn VN-4-2011-18506 · nộp 06/09/2011 · văn bằng 4-0211494-000
Chủ đơn: HU MUMING
nĐơn VN-4-2011-18496 · nộp 06/09/2011 · văn bằng 4-0196290-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Nghĩa
Vietnamese American Ophthalmology SymposiumĐơn VN-4-2011-18442 · nộp 06/09/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH AMERICAN EYE CENTER Việt Nam
NH Ngọc HườngĐơn VN-4-2011-18438 · nộp 06/09/2011 · văn bằng 4-0193369-000
Chủ đơn: Hoàng Thị Ngọc, Hộ kinh doanh Ngọc Hường(VN)
Lê Viết HảiĐơn VN-4-2011-18434 · nộp 06/09/2011 · văn bằng 4-0193667-000
Chủ đơn: Lê Viết Hải
Hải LêĐơn VN-4-2011-18433 · nộp 06/09/2011 · văn bằng 4-0193666-000
Chủ đơn: Lê Viết Hải
dr.hailee MEDICAL AESTHETICS & SPA đẹp và hơn thế nữaĐơn VN-4-2011-18432 · nộp 06/09/2011 · văn bằng 4-0193665-000
Chủ đơn: Lê Viết Hải
Mộc TrânĐơn VN-4-2011-18426 · nộp 05/09/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần Khang Nông
STO HOSPITALĐơn VN-4-2011-18372 · nộp 05/09/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH bệnh viện Phương Đông
Phố TrúcĐơn VN-4-2011-18334 · nộp 01/09/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Việt Hưng
Greenie ScoopĐơn VN-4-2012-24873 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0224525-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Greenie Scoop (VN), Công ty TNHH GREENIE SCOOP
green ge ageĐơn VN-4-2011-18194 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0193855-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Green Age, Công ty TNHH Green Age (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.