Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 895/983
DALAT RANCHĐơn VN-4-2010-23204 · nộp 03/11/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Đà Lạt
TÔ CHÂU T CĐơn VN-4-2010-23184 · nộp 03/11/2010 · văn bằng 4-0201703-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lộc Tô Châu(VN), Công ty TNHH du lịch Hawon
Phúc Lâm Đường Nhà Thuốc Đông YĐơn VN-4-2010-23161 · nộp 03/11/2010
Chủ đơn: Võ Việt Tú
CYAN RESIDENCESĐơn VN-4-2010-23120 · nộp 02/11/2010 · văn bằng 4-0186777-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hưng Hà
SENKOĐơn VN-4-2010-23053 · nộp 02/11/2010 · văn bằng 4-0295301-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Tân Tiến S.K(VN), Công ty TNHH Tân Tiến SENKO
Bình An Cho mọi nhàĐơn VN-4-2010-23045 · nộp 01/11/2010 · văn bằng 4-0190334-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thủy sản Bình An
Hair CHarmĐơn VN-4-2010-23022 · nộp 01/11/2010 · văn bằng 4-0183969-000
Chủ đơn: Văn Thị Thúy
Trung Tâm Hoa Hướng Dương Công Ty TNHH Một Thành Viên Thuận ThànhĐơn VN-4-2010-22972 · nộp 01/11/2010 · văn bằng 4-0183183-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thuận Thành
Gặp Thầy Gặp Thuốc "GTGT"Đơn VN-4-2010-22963 · nộp 01/11/2010 · văn bằng 4-0180395-000
Chủ đơn: Hồ Văn Hiền
Hoàn ThànhĐơn VN-4-2010-22955 · nộp 01/11/2010 · văn bằng 4-0170093-000
Chủ đơn: Hợp tác xã chăn nuôi hươu lấy nhung, sinh sản và dịch vụ nông nghiệp Hoàn Thành(VN), Hợp tác xã chăn nuôi, khai thác Nhung Hươu Hoàn Thành - Hiệp Hoà - Bắc Giang
XUANHUONG DENTAL Tự tin nụ cười Việt Nha Khoa Xuân HươngĐơn VN-4-2010-22922 · nộp 01/11/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần nha khoa Xuân Hương
VP + Vạn Phúc Công Ty TNHH Phòng Khám Đa KhoaĐơn VN-4-2010-22727 · nộp 28/10/2010 · văn bằng 4-0190073-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phòng khám đa khoa Vạn Phúc
SagrifoodĐơn VN-4-2010-22719 · nộp 28/10/2010 · văn bằng 4-0176095-000
Chủ đơn: Tổng công ty nông nghiệp Sài Gòn(VN), Tổng công ty nông nghiệp Sài Gòn - TNHH một thành viên
Tế Nhân Đường Phòng Chẩn Trị Y Học Cổ TruyềnĐơn VN-4-2010-22656 · nộp 27/10/2010
Chủ đơn: Đỗ Văn Tuấn
Văn SáuĐơn VN-4-2010-22573 · nộp 26/10/2010 · văn bằng 4-0176740-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Sáu
SAIGON PENINSULAĐơn VN-4-2010-22479 · nộp 25/10/2010 · văn bằng 4-0177773-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Sài Gòn Peninsula(VN), Công ty cổ phần tập đoàn Sài Gòn Peninsula, Công ty cổ phần Đại Trường Sơn(VN)
Bán Đảo Sài GònĐơn VN-4-2010-22476 · nộp 25/10/2010 · văn bằng 4-0177772-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Sài Gòn Peninsula(VN), Công ty cổ phần tập đoàn Sài Gòn Peninsula, Công ty cổ phần Đại Trường Sơn(VN)
MARY COHRĐơn VN-4-2010-22291 · nộp 22/10/2010 · văn bằng 4-0179124-000
Chủ đơn: MARY COHR, MARY COHR (FR)
GUINOTĐơn VN-4-2010-22290 · nộp 22/10/2010 · văn bằng 4-0179123-000
Chủ đơn: GUINOT (FR), GUINOT
A S VĐơn VN-4-2010-22270 · nộp 22/10/2010 · văn bằng 4-0176482-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ Ngữ á Châu
C ĐĐơn VN-4-2010-22186 · nộp 21/10/2010 · văn bằng 4-0185978-000
Chủ đơn: Phòng khám đa khoa Đình Cự
V VINAPACOĐơn VN-4-2010-22138 · nộp 20/10/2010 · văn bằng 4-0168715-000
Chủ đơn: Tổng công ty Giấy Việt Nam
NAM NGHIAĐơn VN-4-2010-22135 · nộp 20/10/2010 · văn bằng 4-0174167-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại & dịch vụ Năm Nghĩa
Halong Paradise HotelĐơn VN-4-2010-22122 · nộp 20/10/2010 · văn bằng 4-0192589-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Châu á Thái Bình Dương Hạ Long
Cá Rô Đầu Vuông KS Đức Trại Giống Thuỷ Sản Hậu GiangĐơn VN-4-2010-22098 · nộp 20/10/2010
Chủ đơn: Nguyễn Minh Đức
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.




