TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 4 gồm những gì

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.

Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4

Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 298/312

  1. Mẫu nhãn NYTEX
    NYTEX

    Đơn VN-4-1995-24289 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020582-000
    Chủ đơn: Nynas AB

  2. Mẫu nhãn SPACE SHUTTLE
    SPACE SHUTTLE

    Đơn VN-4-1995-24157 · nộp 31/07/1995 · văn bằng 4-0020460-000
    Chủ đơn: Lee Tsung Chi(TW), LAIPING- NAN

  3. Mẫu nhãn GUMOUT
    GUMOUT

    Đơn VN-4-1995-24054 · nộp 25/07/1995 · văn bằng 4-0020113-000
    Chủ đơn: ILLINOIS TOOL WORKS INC.

  4. Mẫu nhãn VN-4-1995-24022
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-24022 · nộp 22/07/1995 · văn bằng 4-0020978-000
    Chủ đơn: Shell International Petroleum Company Limited

  5. Mẫu nhãn FORTRON
    FORTRON

    Đơn VN-4-1995-23993 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0020455-000
    Chủ đơn: Fortron Automotive Treatments PTY. LTD.

  6. Mẫu nhãn PRESIDENT
    PRESIDENT

    Đơn VN-4-1995-23932 · nộp 14/07/1995 · văn bằng 4-0020055-000
    Chủ đơn: President Lubricants Company Limited

  7. Mẫu nhãn BEL RAY
    BEL RAY

    Đơn VN-4-1995-23892 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0019970-000
    Chủ đơn: Bel-Ray Company, LLC

  8. Mẫu nhãn BEL RAY
    BEL RAY

    Đơn VN-4-1995-23891 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0019969-000
    Chủ đơn: Bel-Ray Company, LLC

  9. Mẫu nhãn PRESIDENT
    PRESIDENT

    Đơn VN-4-1995-23808 · nộp 07/07/1995 · văn bằng 4-0020232-000
    Chủ đơn: PRESIDENT LUBRICANTS COMPANY LIMITED

  10. Mẫu nhãn UNION CARBIDE
    UNION CARBIDE

    Đơn VN-4-1995-23646 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0020424-000
    Chủ đơn: Union Carbide Corporation

  11. Mẫu nhãn UCAR
    UCAR

    Đơn VN-4-1995-23645 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0030301-000
    Chủ đơn: UNION CARBIDE CORPORATION

  12. Mẫu nhãn MULTI-VIS
    MULTI-VIS

    Đơn VN-4-1995-23493 · nộp 20/06/1995 · văn bằng 4-0020170-000
    Chủ đơn: Pennzoil Products Company

  13. Mẫu nhãn SUPREME DUTY
    SUPREME DUTY

    Đơn VN-4-1995-23420 · nộp 15/06/1995 · văn bằng 4-0019737-000
    Chủ đơn: Pennzoil Products Company

  14. Mẫu nhãn PZL TURBO
    PZL TURBO

    Đơn VN-4-1995-23419 · nộp 15/06/1995 · văn bằng 4-0019736-000
    Chủ đơn: Pennzoil Products Company

  15. Mẫu nhãn K-ONE
    K-ONE

    Đơn VN-4-1995-23320 · nộp 09/06/1995 · văn bằng 4-0019638-000
    Chủ đơn: Yatani corporation

  16. Mẫu nhãn OXYCHEM
    OXYCHEM

    Đơn VN-4-1995-23304 · nộp 07/06/1995 · văn bằng 4-0019848-000
    Chủ đơn: OCCIDENTAL CHEMICAL CORPORATION

  17. Mẫu nhãn CASTROL FORMULA SLX
    CASTROL FORMULA SLX

    Đơn VN-4-1995-23049 · nộp 22/05/1995 · văn bằng 4-0019412-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)

  18. Mẫu nhãn AP 8
    AP 8

    Đơn VN-4-1995-22683 · nộp 27/04/1995 · văn bằng 4-0019010-000
    Chủ đơn: AP OIL INTERNATIONAL LIMITED

  19. Mẫu nhãn SINO
    SINO

    Đơn VN-4-1995-22682 · nộp 27/04/1995 · văn bằng 4-0019033-000
    Chủ đơn: AP OIL INTERNATIONAL LIMITED

  20. Mẫu nhãn V-VITALIS
    V-VITALIS

    Đơn VN-4-1995-22669 · nộp 27/04/1995 · văn bằng 4-0019002-000
    Chủ đơn: CHIN PAO LUO ENT, CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn TOTALGAZ
    TOTALGAZ

    Đơn VN-4-1995-22506 · nộp 12/04/1995 · văn bằng 4-0022342-000
    Chủ đơn: TotalEnergies SE

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.