Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.671/6.285
MYOFERĐơn VN-4-2005-08286 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078171-000
Chủ đơn: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
HEMOMAXĐơn VN-4-2005-08285 · nộp 06/07/2005
Chủ đơn: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
NAPEPSINĐơn VN-4-2005-08284 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078170-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
PHILHELDEXĐơn VN-4-2005-08283 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0440622-000
Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD
CHEWFERĐơn VN-4-2005-08282 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078169-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển sản xuất hàng gia dụng và công nghiệp
MARUZEN VITH [toàn]Đơn VN-4-2005-08272 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0076898-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn thuỷ sản Việt Thăng(VN), Công ty TNHH Việt Thăng, Công ty trách nhiệm hữu hạn thức ăn thuỷ sản Việt Thăng(VN)
PYMESPASMYLĐơn VN-4-2005-08266 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0079806-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Phú Yên - PYMEPHARCO (VN), Công ty cổ phần PYMEPHARCO
SYNBURNĐơn VN-4-2005-08257 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078500-000
Chủ đơn: Synmedic Laboratories
SYNGLYĐơn VN-4-2005-08256 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078499-000
Chủ đơn: Synmedic Laboratories
SYNCEFDIRĐơn VN-4-2005-08255 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078498-000
Chủ đơn: Synmedic Laboratories
AZSYNIRĐơn VN-4-2005-08254 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078497-000
Chủ đơn: Synmedic Laboratories
SYNFLUZĐơn VN-4-2005-08253 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078496-000
Chủ đơn: Synmedic Laboratories
SYNTINAĐơn VN-4-2005-08252 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078495-000
Chủ đơn: Synmedic Laboratories
HEMOBEATĐơn VN-4-2005-08248 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0085895-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo
SAPCENLAĐơn VN-4-2005-08228 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0085115-000
Chủ đơn: Công ty đầu tư Miền Đông
ROSETINORĐơn VN-4-2005-08219 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0230577-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
VIFARENĐơn VN-4-2005-08205 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0080096-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
OKADOLFIZZĐơn VN-4-2005-08201 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0084919-000
Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.
LIVOXEEĐơn VN-4-2005-08199 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0089328-000
Chủ đơn: CUREWEL INTERNATIONAL CO., LTD, OKASA PHARMA PVT. LTD.(IN)
LACTOCIPĐơn VN-4-2005-08198 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0095753-000
Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.
LACTOKASĐơn VN-4-2005-08197 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0089327-000
Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.
OKVIRĐơn VN-4-2005-08196 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0089326-000
Chủ đơn: CUREWEL INTERNATIONAL CO., LTD, OKASA PHARMA PVT. LTD.(IN)
CIPAZYĐơn VN-4-2005-08195 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0089325-000
Chủ đơn: RELIV HEALTHCARE INC, OKASA PHARMA PVT. LTD.(IN)
CEFPASĐơn VN-4-2005-08194 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0089324-000
Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.
VEETABĐơn VN-4-2005-08169 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0100112-000
Chủ đơn: SUDIMA INTERNATIONAL PTE LTD
ERA-DNĐơn VN-4-2005-08168 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0100111-000
Chủ đơn: SUDIMA INTERNATIONAL PTE LTD
ERACODĐơn VN-4-2005-08167 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0100110-000
Chủ đơn: SUDIMA INTERNATIONAL PTE LTD
EPOSOFTĐơn VN-4-2005-08166 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0100109-000
Chủ đơn: SUDIMA INTERNATIONAL PTE LTD
KIT LANZĐơn VN-4-2005-08165 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0100108-000
Chủ đơn: SUDIMA INTERNATIONAL PTE LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.