TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 6.282/6.285

  1. Mẫu nhãn SIROP TEYSSEDRE
    SIROP TEYSSEDRE

    Đơn VN-4-1986-00681 · nộp 14/10/1986 · văn bằng 4-0000650-000
    Chủ đơn: Công Ty JEAN BOUTEILLE

  2. Mẫu nhãn H
    H

    Đơn VN-4-1986-00675 · nộp 08/10/1986 · văn bằng 4-0000645-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Liên Hiệp Dược Hải Phòng

  3. Mẫu nhãn TRACRIUM
    TRACRIUM

    Đơn VN-4-1986-00646 · nộp 17/09/1986 · văn bằng 4-0000616-000
    Chủ đơn: ASPEN GLOBAL INCORPORATED

  4. Mẫu nhãn SQUIBB
    SQUIBB

    Đơn VN-4-1986-00620 · nộp 12/08/1986 · văn bằng 4-0000595-000
    Chủ đơn: E.R SQUIBB & SONS, L.L.C

  5. Mẫu nhãn Q-TIPS
    Q-TIPS

    Đơn VN-4-1986-00607 · nộp 26/07/1986 · văn bằng 4-0000568-000
    Chủ đơn: Công Ty CHESEBROUG - POND'S INC

  6. Mẫu nhãn Chữ Hán
    Chữ Hán

    Đơn VN-4-1986-00554 · nộp 19/05/1986 · văn bằng 4-0000526-000
    Chủ đơn: Công ty HAW PAR BROTHERS INTERNATIONAL LTD.

  7. Mẫu nhãn PRALLE
    PRALLE

    Đơn VN-4-1986-00545 · nộp 12/05/1986 · văn bằng 4-0000517-000
    Chủ đơn: Công Ty SUMITOMO CHEMICAL COMPANY,LTD.

  8. Mẫu nhãn SANKYO
    SANKYO

    Đơn VN-4-1986-00544 · nộp 12/05/1986 · văn bằng 4-0000516-000
    Chủ đơn: Công Ty SANKYO COMPANY LIMITED.(JP), Công Ty SANKYO COMPANY LIMITED

  9. Mẫu nhãn KOTEX
    KOTEX

    Đơn VN-4-1986-00488 · nộp 10/03/1986 · văn bằng 4-0000463-000
    Chủ đơn: KIMBERLY - CLARK WORLDWIDE, INC.

  10. Mẫu nhãn MONOPHYLLINE
    MONOPHYLLINE

    Đơn VN-4-1986-00481 · nộp 18/02/1986 · văn bằng 4-0000456-000
    Chủ đơn: Công Ty SCOCIETE CORTITAL.

  11. Mẫu nhãn VN-4-1986-00478
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1986-00478 · nộp 14/02/1986 · văn bằng 4-0000453-000
    Chủ đơn: Công Ty KYUSHIN SEIYAKU CO., LTD

  12. Mẫu nhãn Chữ Hán
    Chữ Hán

    Đơn VN-4-1986-00477 · nộp 14/02/1986 · văn bằng 4-0000452-000
    Chủ đơn: Công Ty KYUSHIN SEIYAKU CO.,LTD.

  13. Mẫu nhãn KYUSHIN
    KYUSHIN

    Đơn VN-4-1986-00476 · nộp 14/02/1986 · văn bằng 4-0000451-000
    Chủ đơn: KYUSHIN SEIYAKU CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn SEPTRIN
    SEPTRIN

    Đơn VN-4-1986-00473 · nộp 14/02/1986 · văn bằng 4-0000448-000
    Chủ đơn: ASPEN GLOBAL INCORPORATED

  15. Mẫu nhãn ZYLORIC
    ZYLORIC

    Đơn VN-4-1986-00472 · nộp 14/02/1986 · văn bằng 4-0000447-000
    Chủ đơn: ASPEN GLOBAL INCORPORATED

  16. Mẫu nhãn CICATRIN
    CICATRIN

    Đơn VN-4-1986-00471 · nộp 14/02/1986 · văn bằng 4-0000446-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  17. Mẫu nhãn SALONPAS
    SALONPAS

    Đơn VN-4-1986-00452 · nộp 24/01/1986 · văn bằng 4-0000431-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  18. Mẫu nhãn HOPCIN
    HOPCIN

    Đơn VN-4-1986-00446 · nộp 08/01/1986 · văn bằng 4-0000425-000
    Chủ đơn: BAYER CROPSCIENCE GMBH, Công Ty HOECHST AKTIENGESELLISCHAFT(DE)

  19. Mẫu nhãn COMPLAMINE RETARD
    COMPLAMINE RETARD

    Đơn VN-4-1985-00408 · nộp 05/11/1985 · văn bằng 4-0000389-000
    Chủ đơn: SMITHKLINE BEECHAM - PHARMA GmbH.

  20. Mẫu nhãn COMPLAMINE
    COMPLAMINE

    Đơn VN-4-1985-00407 · nộp 05/11/1985 · văn bằng 4-0000388-000
    Chủ đơn: SMITH KLINE BEECHAM - PHARMA GmbH.

  21. Mẫu nhãn LYSEDEM
    LYSEDEM

    Đơn VN-4-1985-00400 · nộp 18/10/1985 · văn bằng 4-0000383-000
    Chủ đơn: Công Ty THE BOOTS COMPANY PLC(GB), KNOLL AG

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.