TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 113/742

  1. Mẫu nhãn CRANNS
    CRANNS

    Đơn VN-4-2024-28583 · nộp 24/06/2024 · văn bằng 4-0601124-000
    Chủ đơn: CRANNS LIMITED

  2. Mẫu nhãn H L HARELO
    H L HARELO

    Đơn VN-4-2024-28122 · nộp 21/06/2024 · văn bằng 4-0583229-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TM DV HALO

  3. Mẫu nhãn VTAC
    VTAC

    Đơn VN-4-2024-27959 · nộp 20/06/2024 · văn bằng 4-0578753-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TACTICIAN

  4. Mẫu nhãn Tengyuki
    Tengyuki

    Đơn VN-4-2024-27858 · nộp 20/06/2024 · văn bằng 4-0595814-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tân

  5. Mẫu nhãn TMILL
    TMILL

    Đơn VN-4-2024-27681 · nộp 19/06/2024 · văn bằng 4-0591449-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Mỹ Phú Thọ

  6. Mẫu nhãn EVOSTAIRS CẦU THANG NHÔM CAO CẤP
    EVOSTAIRS CẦU THANG NHÔM CAO CẤP

    Đơn VN-4-2024-27644 · nộp 19/06/2024 · văn bằng 4-0599159-000
    Chủ đơn: Nguyễn Hoàng Sơn

  7. Mẫu nhãn QUADCORE
    QUADCORE

    Đơn VN-4-2024-27163 · nộp 17/06/2024 · văn bằng 4-0589890-000
    Chủ đơn: Kingspan Holdings (IRL) Limited

  8. Mẫu nhãn GIESS
    GIESS

    Đơn VN-4-2024-27150 · nộp 17/06/2024
    Chủ đơn: Lê Công Tiến

  9. Mẫu nhãn DORIS
    DORIS

    Đơn VN-4-2024-27149 · nộp 17/06/2024 · văn bằng 4-0589885-000
    Chủ đơn: Lê Công Tiến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.