Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 504/742
PALLETAINERĐơn VN-4-2013-24840 · nộp 24/10/2013 · văn bằng 4-0244747-000
Chủ đơn: DAIFUKU CO., LTD.
Hồng Dương RED DEER CO., LTD "Good ethic is good business"Đơn VN-4-2013-24828 · nộp 24/10/2013 · văn bằng 4-0249404-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Hồng Dương(VN), Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Hồng Dương
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-24776 · nộp 24/10/2013 · văn bằng 4-0253193-000
Chủ đơn: NIKKEI PANEL SYSTEM CO., LTD., NIKKEI PANEL SYSTEM CO., LTD.(JP)
Đạt HòaĐơn VN-4-2013-24733 · nộp 23/10/2013
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thành Tín Ban Mê
Thành ĐạtĐơn VN-4-2013-24732 · nộp 23/10/2013
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thành Tín Ban Mê
ELEMETALĐơn VN-4-2013-24719 · nộp 23/10/2013 · văn bằng 4-0241251-000
Chủ đơn: NIPPON SEISEN CO., LTD.
ĐS [Đại Sơn]Đơn VN-4-2013-24656 · nộp 23/10/2013 · văn bằng 4-0244192-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Đại Sơn
H PINGLU [PINGLU]Đơn VN-4-2013-24630 · nộp 23/10/2013 · văn bằng 4-0241255-000
Chủ đơn: GUANGXI PINGLU GROUP CO.,LTD
PHUC DAI TIN.CO.,LTD HĐơn VN-4-2013-24530 · nộp 22/10/2013 · văn bằng 4-0243702-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Phúc Đại Tín
M TĐơn VN-4-2013-24512 · nộp 22/10/2013 · văn bằng 4-0241339-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Miền Tây
OPENHOMEĐơn VN-4-2013-24478 · nộp 21/10/2013 · văn bằng 4-0243173-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Openhome Việt Nam
DANAUCĐơn VN-4-2013-24334 · nộp 18/10/2013 · văn bằng 4-0241341-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép DANA - UC, Công ty Cổ phần Thép Thái Bình Dương(VN)
SHINE SUPERIORĐơn VN-4-2013-24286 · nộp 18/10/2013
Chủ đơn: Công ty Mai Phương - (TNHH)
SHINE GOLDĐơn VN-4-2013-24285 · nộp 18/10/2013 · văn bằng 4-0250400-000
Chủ đơn: Công ty Mai Phương - (TNHH)
GOLD SHINEĐơn VN-4-2013-24284 · nộp 18/10/2013
Chủ đơn: Công ty Mai Phương - (TNHH)
SHINE TIMEĐơn VN-4-2013-24283 · nộp 18/10/2013
Chủ đơn: Công ty Mai Phương - (TNHH)
SUPERIOR SHINEĐơn VN-4-2013-24282 · nộp 18/10/2013
Chủ đơn: Công ty Mai Phương - (TNHH)
SPROFILE S SPROFILEĐơn VN-4-2013-24281 · nộp 18/10/2013 · văn bằng 4-0252753-000
Chủ đơn: Công ty Mai Phương - (TNHH)
MPP MAI PHUONG COMPANY LTDĐơn VN-4-2013-24280 · nộp 18/10/2013 · văn bằng 4-0251334-000
Chủ đơn: Công ty Mai Phương - (TNHH)
SPROFILE SĐơn VN-4-2013-24279 · nộp 18/10/2013 · văn bằng 4-0253190-000
Chủ đơn: Công ty Mai Phương - (TNHH)
VINH XUANĐơn VN-4-2013-24278 · nộp 18/10/2013 · văn bằng 4-0247362-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Vĩnh Xuân
B v gas [3 V]Đơn VN-4-2013-24266 · nộp 18/10/2013 · văn bằng 4-0240519-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hà Phong
D DOBROS Where secrets unfoldĐơn VN-4-2013-24232 · nộp 17/10/2013 · văn bằng 4-0242481-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Đỗ và Anh Em
JA TĐơn VN-4-2013-24145 · nộp 17/10/2013 · văn bằng 4-0252774-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất phụ tùng ô tô và thiết bị công nghiệp JAT
DH CĐơn VN-4-2013-24143 · nộp 17/10/2013 · văn bằng 4-0250397-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Nguyễn Liêu
DJC [C D]Đơn VN-4-2013-24142 · nộp 17/10/2013 · văn bằng 4-0249403-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Nguyễn Liêu
HT CĐơn VN-4-2013-24141 · nộp 17/10/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Nguyễn Liêu
CASTA KITCHEN CABINETĐơn VN-4-2013-24138 · nộp 17/10/2013 · văn bằng 4-0242958-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Đất Mới(VN), Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Đất Mới
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
