Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 556/742
VM 238 CĐơn VN-4-2011-24489 · nộp 17/11/2011 · văn bằng 4-0204013-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Trường Thiên Bảo, Công ty TNHH sản xuất thương mại Trường Thiên Bảo(VN)
Gas 24h gas24h.com.vn CĐơn VN-4-2011-24488 · nộp 17/11/2011 · văn bằng 4-0210562-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hướng Minh(VN), Công ty TNHH Hướng Minh
WHS HALOĐơn VN-4-2011-24485 · nộp 17/11/2011
Chủ đơn: VEKA Asia Pacific Pte. Ltd.
L H CĐơn VN-4-2011-24484 · nộp 17/11/2011 · văn bằng 4-0210865-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Lưu Hồng
TH Thu HiềnĐơn VN-4-2011-24415 · nộp 16/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Thu Hiền
Assa DoorĐơn VN-4-2011-24414 · nộp 16/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Thu Hiền
Phụng sự khách hàng - Vững vàng ý chíĐơn VN-4-2011-24345 · nộp 15/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH sắt thép Đông Dương
FUJIKAWAĐơn VN-4-2011-24334 · nộp 15/11/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân phối và hỗ trợ dự án Thời Đại Mới
FANTASY PARK Bà Nà HillsĐơn VN-4-2011-24311 · nộp 15/11/2011 · văn bằng 4-0207424-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Tập Đoàn Mặt Trời, Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời(VN)
Bà Nà Hills FANTASY PARKĐơn VN-4-2011-24310 · nộp 15/11/2011 · văn bằng 4-0207460-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Tập Đoàn Mặt Trời, Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời(VN)
THRESHOLDĐơn VN-4-2011-24238 · nộp 14/11/2011 · văn bằng 4-0199864-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
MAEZAWAĐơn VN-4-2011-24145 · nộp 14/11/2011 · văn bằng 4-0207454-000
Chủ đơn: MAEZAWA INDUSTRIES, INC.
M VĐơn VN-4-2011-24144 · nộp 14/11/2011 · văn bằng 4-0210944-000
Chủ đơn: MAEZAWA INDUSTRIES, INC.
TREDSAFEĐơn VN-4-2011-24124 · nộp 11/11/2011 · văn bằng 4-0207576-000
Chủ đơn: Jacobsen Tredsafe Limited
Quân NguyênĐơn VN-4-2011-24098 · nộp 11/11/2011 · văn bằng 4-0199192-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Thắng
VINACONSTRUCTIONĐơn VN-4-2011-24062 · nộp 11/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Thuận Thành
Thành Lợi Co., LTDĐơn VN-4-2011-24039 · nộp 11/11/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Lợi
ADLERĐơn VN-4-2011-24027 · nộp 11/11/2011 · văn bằng 4-0211652-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần E K F Việt Nam, Công ty cổ phần E K F Việt Nam(VN)
Hương Sen GROUP HSĐơn VN-4-2011-23996 · nộp 10/11/2011 · văn bằng 4-0262313-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Hương Sen
SPBĐơn VN-4-2011-23985 · nộp 10/11/2011 · văn bằng 4-0205189-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Phương Bắc (VN), Công ty cổ phần thép Phương Bắc
MT MANH THANGĐơn VN-4-2011-23771 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0199136-000
Chủ đơn: Đoàn Quyết Thắng
AVATARĐơn VN-4-2011-23758 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0250029-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Thế giới Điện Tử
DecontaĐơn VN-4-2011-23602 · nộp 07/11/2011 · văn bằng 4-0209648-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nghệ Tinh An(VN), Công ty TNHH Nghệ Tinh An
GEMANRO ANRO DEMANRO ROLLING DOOR SYSTEMSĐơn VN-4-2011-23563 · nộp 07/11/2011 · văn bằng 4-0222736-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cửa cuốn úc Vinh Quang
VINACA VĐơn VN-4-2011-23545 · nộp 07/11/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dây cáp Truyền hình Việt Nam
TANADORĐơn VN-4-2011-23490 · nộp 04/11/2011 · văn bằng 4-0198334-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Tân Nam Đô(VN), Công ty cổ phần phát triển Tân Nam Đô
DPG doorĐơn VN-4-2011-23404 · nộp 04/11/2011 · văn bằng 4-0201664-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Đại Phúc Gia
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

