Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 629/742
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-16617 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0178022-000
Chủ đơn: ALL SAINTS RETAIL LIMITED (GB), ALL SAINTS RETAIL LIMITED
MD MODENTICĐơn VN-4-2008-16530 · nộp 01/08/2008 · văn bằng 4-0143560-000
Chủ đơn: KEVIN STEEL CORP.
MD MODENTICĐơn VN-4-2008-16529 · nộp 01/08/2008 · văn bằng 4-0140906-000
Chủ đơn: KEVIN STEEL CORP.
NEW WINDOWĐơn VN-4-2008-16525 · nộp 01/08/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hòa Phát
EVER RICHĐơn VN-4-2008-16499 · nộp 01/08/2008 · văn bằng 4-0146922-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất và Thương mại Việt Đức
M T L MLOICOĐơn VN-4-2008-16463 · nộp 01/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Minh Thịnh Lợi
M T L MINH THINH LOIĐơn VN-4-2008-16462 · nộp 01/08/2008 · văn bằng 4-0141014-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Minh Thịnh Lợi
ABUSĐơn VN-4-2008-16434 · nộp 31/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ xây dựng Hoàn Mỹ A.R.C
DELEX LOCKSET - HARDWAREĐơn VN-4-2008-16433 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0136643-000
Chủ đơn: Đào Phương Thúy
KABAĐơn VN-4-2008-16432 · nộp 31/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ xây dựng Hoàn Mỹ A.R.C
PHUC HUNGĐơn VN-4-2008-16375 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0194802-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và xuất nhập khẩu Phục Hưng (VN), Công ty cổ phần xây dựng Phục Hưng HOLDINGS
VALE INCOĐơn VN-4-2008-16315 · nộp 30/07/2008
Chủ đơn: VALE INCO Limited (Canadian Corporation)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-16255 · nộp 30/07/2008 · văn bằng 4-0135159-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Hải
BLACKBERRY STORMĐơn VN-4-2008-16160 · nộp 29/07/2008 · văn bằng 4-0139634-000
Chủ đơn: Research in Motion Limited
X T XUAN THANG WINDOWS Bền đẹp với thời gian Bền đẹp - Uy tín - Chất lượngĐơn VN-4-2008-15893 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0137713-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Nhựa Xuân Thắng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-15862 · nộp 24/07/2008
Chủ đơn: BP p.l.c.
REALĐơn VN-4-2008-15777 · nộp 23/07/2008
Chủ đơn: REAL LOCKS & SECURITY CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-15736 · nộp 23/07/2008 · văn bằng 4-0156908-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cửa cuốn úc SMARTDOOR
biti'sĐơn VN-4-2008-15533 · nộp 21/07/2008 · văn bằng 4-0135555-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên
Cuộc sống ViệtĐơn VN-4-2008-15531 · nộp 21/07/2008 · văn bằng 4-0135556-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên
DO THANHĐơn VN-4-2008-15388 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0149109-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Đô Thành
KN WALLDEXĐơn VN-4-2008-15318 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0133003-000
Chủ đơn: KYUNGNAM ALUMINUM CO., LTD
BlueMetalsĐơn VN-4-2008-15248 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0144081-000
Chủ đơn: Leeden Limited(SG), Leeden National Oxygen Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-15101 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0153392-000
Chủ đơn: Vương Duy Hảo
ZiJinĐơn VN-4-2008-15080 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0135157-000
Chủ đơn: Zijin Mining Group Company Limited
TĐơn VN-4-2008-14976 · nộp 14/07/2008 · văn bằng 4-0159989-000
Chủ đơn: Tianjin Pipe Corporation, TIANJIN PIPE (GROUP) CORPORATION(CN)
SLIDE HIDEĐơn VN-4-2008-14846 · nộp 11/07/2008 · văn bằng 4-0197589-000
Chủ đơn: SLIDE & HIDE SYSTEM (S) PTE. LTD. (SG), SLIDE & HIDE SYSTEM (S) PTE. LTD.
EURODOORĐơn VN-4-2008-14786 · nộp 11/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và xuất nhập khẩu cửa cuốn Tiến Thịnh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
