TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 681/742

  1. Mẫu nhãn MEDECO
    MEDECO

    Đơn VN-4-2005-03233 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0078199-000
    Chủ đơn: ASSA ABLOY High Security Group Inc

  2. Mẫu nhãn EASIGAS
    EASIGAS

    Đơn VN-4-2005-03203 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0079585-000
    Chủ đơn: Shell Brands International AG

  3. Mẫu nhãn A MERICA DECO
    A MERICA DECO

    Đơn VN-4-2005-03067 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0080289-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thép Việt Đức

  4. Mẫu nhãn SUMIKI
    SUMIKI

    Đơn VN-4-2005-02932 · nộp 22/03/2005 · văn bằng 4-0085656-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Vĩnh Thuận

  5. Mẫu nhãn VIệT THáI
    VIệT THáI

    Đơn VN-4-2005-02890 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0073485-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoá Việt Thái

  6. Mẫu nhãn LP
    LP

    Đơn VN-4-2005-02882 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0087016-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại & Dịch vụ Lộc Phát

  7. Mẫu nhãn Đại Lập Đ.L.
    Đại Lập Đ.L.

    Đơn VN-4-2005-02877 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0080911-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Đại Lập

  8. Mẫu nhãn SSC DINH VU
    SSC DINH VU

    Đơn VN-4-2005-02796 · nộp 17/03/2005 · văn bằng 4-0079344-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Đình Vũ

  9. Mẫu nhãn DINH VU THEP
    DINH VU THEP

    Đơn VN-4-2005-02795 · nộp 17/03/2005 · văn bằng 4-0085507-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Đình Vũ

  10. Mẫu nhãn CKNH
    CKNH

    Đơn VN-4-2005-02657 · nộp 15/03/2005 · văn bằng 4-0081038-000
    Chủ đơn: Trung tâm dịch vụ an toàn kho quỹ

  11. Mẫu nhãn JEP
    JEP

    Đơn VN-4-2005-02621 · nộp 14/03/2005 · văn bằng 4-0080839-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH JEP JAPAN

  12. Mẫu nhãn BARTEC
    BARTEC

    Đơn VN-4-2005-02582 · nộp 11/03/2005 · văn bằng 4-0075631-000
    Chủ đơn: Dextra Asia Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn VN-4-2005-02572
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-02572 · nộp 11/03/2005 · văn bằng 4-0075637-000
    Chủ đơn: GOLDEN MOUNTAIN MACHINERY CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn HUNG YI
    HUNG YI

    Đơn VN-4-2005-02504 · nộp 10/03/2005 · văn bằng 4-0072420-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghiệp Hung Yi

  15. Mẫu nhãn IT WIRE
    IT WIRE

    Đơn VN-4-2005-02311 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0081648-000
    Chủ đơn: NETUREN CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn TOOLOX
    TOOLOX

    Đơn VN-4-2005-02205 · nộp 03/03/2005 · văn bằng 4-0075811-000
    Chủ đơn:

  17. Mẫu nhãn SLEEKY
    SLEEKY

    Đơn VN-4-2005-01914 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0076805-000
    Chủ đơn: Hunter Group Ltd. Part

  18. Mẫu nhãn RAGNAROK
    RAGNAROK

    Đơn VN-4-2005-01889 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0081906-000
    Chủ đơn: GRAVITY CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.