TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 420/941

  1. Mẫu nhãn WYS
    WYS

    Đơn VN-4-2019-24922 · nộp 05/07/2019 · văn bằng 4-0406919-000
    Chủ đơn: Jiang Baofu

  2. Mẫu nhãn YCC
    YCC

    Đơn VN-4-2019-24921 · nộp 05/07/2019 · văn bằng 4-0396045-000
    Chủ đơn: Jiang Baofu

  3. Mẫu nhãn TRELLEBORG
    TRELLEBORG

    Đơn VN-4-2019-24920 · nộp 05/07/2019 · văn bằng 4-0406798-000
    Chủ đơn: Jiang Baofu

  4. Mẫu nhãn KASTAS
    KASTAS

    Đơn VN-4-2019-24919 · nộp 05/07/2019 · văn bằng 4-0416227-000
    Chủ đơn: Jiang Baofu

  5. Mẫu nhãn COSORI
    COSORI

    Đơn VN-4-2019-24779 · nộp 05/07/2019
    Chủ đơn: Đỗ Danh Nam

  6. Mẫu nhãn DURAKING
    DURAKING

    Đơn VN-4-2019-24751 · nộp 04/07/2019 · văn bằng 4-0412957-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LUGIO Việt Nam

  7. Mẫu nhãn DURAKING KOREA
    DURAKING KOREA

    Đơn VN-4-2019-24750 · nộp 04/07/2019 · văn bằng 4-0412417-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LUGIO Việt Nam

  8. Mẫu nhãn M MAGNA
    M MAGNA

    Đơn VN-4-2019-24705 · nộp 04/07/2019 · văn bằng 4-0395216-000
    Chủ đơn: Magna International Inc.

  9. Mẫu nhãn SANJOE
    SANJOE

    Đơn VN-4-2019-24693 · nộp 04/07/2019 · văn bằng 4-0393873-000
    Chủ đơn: POLY (HONG KONG) GROUP ELECTRONIC TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

  10. Mẫu nhãn JMI
    JMI

    Đơn VN-4-2019-24383 · nộp 02/07/2019 · văn bằng 4-0396149-000
    Chủ đơn: JMI (Chongqing) Supply Chain Management Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn JFI
    JFI

    Đơn VN-4-2019-24367 · nộp 02/07/2019 · văn bằng 4-0396155-000
    Chủ đơn: JAPAN FUJI INTERNATIONAL CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn TRANCHI
    TRANCHI

    Đơn VN-4-2019-24253 · nộp 02/07/2019 · văn bằng 4-0392893-000
    Chủ đơn: GAC MOTOR CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn V TAN HOAN HAO Mechanical
    V TAN HOAN HAO Mechanical

    Đơn VN-4-2019-24197 · nộp 02/07/2019 · văn bằng 4-0403737-000
    Chủ đơn: Trần Văn Hảo

  14. Mẫu nhãn KURASEP
    KURASEP

    Đơn VN-4-2019-24140 · nộp 01/07/2019 · văn bằng 4-0396306-000
    Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn LUXIN [lu: đất; xin: thích đáng]
    LUXIN [lu: đất; xin: thích đáng]

    Đơn VN-4-2019-23824 · nộp 28/06/2019 · văn bằng 4-0398988-000
    Chủ đơn: Zhan Zhenyuan

  16. Mẫu nhãn SCANS
    SCANS

    Đơn VN-4-2019-23759 · nộp 27/06/2019 · văn bằng 4-0397610-000
    Chủ đơn: Suzhou ZhaoCheng Lithium Technology Co.,Ltd

  17. Mẫu nhãn TTPUMP
    TTPUMP

    Đơn VN-4-2019-23753 · nộp 27/06/2019 · văn bằng 4-0393295-000
    Chủ đơn: Trần Minh Tuyền

  18. Mẫu nhãn BeSun
    BeSun

    Đơn VN-4-2019-23751 · nộp 27/06/2019 · văn bằng 4-0393297-000
    Chủ đơn: Đặng Trần Hiếu

  19. Mẫu nhãn HUTO
    HUTO

    Đơn VN-4-2019-23671 · nộp 27/06/2019 · văn bằng 4-0466920-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hữu Toàn GROUP

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.