TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 521/941

  1. Mẫu nhãn AFC
    AFC

    Đơn VN-4-2017-07474 · nộp 28/03/2017 · văn bằng 4-0334873-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Trai

  2. Mẫu nhãn NNT
    NNT

    Đơn VN-4-2017-07473 · nộp 28/03/2017 · văn bằng 4-0329490-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Trai

  3. Mẫu nhãn Nai Vàng
    Nai Vàng

    Đơn VN-4-2017-07359 · nộp 27/03/2017 · văn bằng 4-0326347-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Tin

  4. Mẫu nhãn PASAK
    PASAK

    Đơn VN-4-2017-07315 · nộp 27/03/2017
    Chủ đơn: Duan, Jian En

  5. Mẫu nhãn pionner VNPIONNER
    pionner VNPIONNER

    Đơn VN-4-2017-07222 · nộp 27/03/2017 · văn bằng 4-0328108-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Pionner Việt Nam

  6. Mẫu nhãn RUNSHINE AGRICULTURE
    RUNSHINE AGRICULTURE

    Đơn VN-4-2017-07111 · nộp 24/03/2017 · văn bằng 4-0332142-000
    Chủ đơn: Weifang Runxin Machinery Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn TIME DOOR
    TIME DOOR

    Đơn VN-4-2017-07021 · nộp 24/03/2017 · văn bằng 4-0332287-000
    Chủ đơn: Bùi Huy Ân

  8. Mẫu nhãn VITONI AUTOMATlON SINGAPORE
    VITONI AUTOMATlON SINGAPORE

    Đơn VN-4-2017-06952 · nộp 24/03/2017 · văn bằng 4-0326821-000
    Chủ đơn: CHU CHEONG CO PTE LTD

  9. Mẫu nhãn RPS
    RPS

    Đơn VN-4-2017-06914 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0330278-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  10. Mẫu nhãn minijet 4400
    minijet 4400

    Đơn VN-4-2017-06913 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0330279-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  11. Mẫu nhãn minijet 3000
    minijet 3000

    Đơn VN-4-2017-06912 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0330280-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  12. Mẫu nhãn minijet
    minijet

    Đơn VN-4-2017-06911 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0330396-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  13. Mẫu nhãn jet 6000
    jet 6000

    Đơn VN-4-2017-06910 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0364496-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  14. Mẫu nhãn jet 5000
    jet 5000

    Đơn VN-4-2017-06909 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0364497-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  15. Mẫu nhãn jet 4000
    jet 4000

    Đơn VN-4-2017-06908 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0364498-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  16. Mẫu nhãn jet 3000
    jet 3000

    Đơn VN-4-2017-06907 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0364499-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  17. Mẫu nhãn jet 2000
    jet 2000

    Đơn VN-4-2017-06906 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0364500-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  18. Mẫu nhãn jet 1000
    jet 1000

    Đơn VN-4-2017-06905 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0364507-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  19. Mẫu nhãn SATAjet
    SATAjet

    Đơn VN-4-2017-06904 · nộp 23/03/2017
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  20. Mẫu nhãn SATA
    SATA

    Đơn VN-4-2017-06903 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0595445-000
    Chủ đơn: SATA GmbH & Co. KG

  21. Mẫu nhãn NEW SEAZEN
    NEW SEAZEN

    Đơn VN-4-2017-06811 · nộp 23/03/2017 · văn bằng 4-0332462-000
    Chủ đơn: WANG WENPING

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.