Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 537/941
SmoothTouchĐơn VN-4-2016-33603 · nộp 26/10/2016 · văn bằng 4-0318004-000
Chủ đơn: LG ELECTRONICS INC.
W WING BESIDE YOUR WIN VM MOTTORSĐơn VN-4-2016-33550 · nộp 26/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Phát Motors
VM MOTORSĐơn VN-4-2016-33549 · nộp 26/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Phát Motors
VINH PHAT MOTORSĐơn VN-4-2016-33548 · nộp 26/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Phát Motors
NKĐơn VN-4-2016-33439 · nộp 25/10/2016 · văn bằng 4-0343695-000
Chủ đơn: Lương Quốc Phú
RIJINGĐơn VN-4-2016-33437 · nộp 25/10/2016 · văn bằng 4-0334815-000
Chủ đơn: Zhejiang Rijing Pump Co., Ltd
VERTEXĐơn VN-4-2016-33424 · nộp 25/10/2016
Chủ đơn: Yung Chao Enterprise Co., Ltd.
Magic FilterĐơn VN-4-2016-33420 · nộp 25/10/2016
Chủ đơn: Samsung Electronics Co., Ltd.
CPĐơn VN-4-2016-33411 · nộp 25/10/2016 · văn bằng 4-0291355-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dây điện và phích cắm Trần Phú
BESTERSĐơn VN-4-2016-33408 · nộp 25/10/2016 · văn bằng 4-0326138-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.)
ROBOFIĐơn VN-4-2016-33371 · nộp 25/10/2016 · văn bằng 4-0314669-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Robot TOSY, Hồ Vĩnh Hoàng
HL-KZKĐơn VN-4-2016-33333 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0303329-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Hải Lan
ANDISĐơn VN-4-2016-33330 · nộp 24/10/2016
Chủ đơn: Andis Company
Infrared HeatingĐơn VN-4-2016-33234 · nộp 24/10/2016
Chủ đơn: LG ELECTRONICS INC.
TISSOTĐơn VN-4-2016-33228 · nộp 24/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & dịch vụ Bình Phú
RBTECHĐơn VN-4-2016-33099 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0316251-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Hải Lan
SMART Conveyor ChainĐơn VN-4-2016-33072 · nộp 21/10/2016
Chủ đơn: TSUBAKIMOTO CHAIN CO.
CAVEXĐơn VN-4-2016-33041 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0338479-000
Chủ đơn: Weir Minerals Australia Limited
ISOGATEĐơn VN-4-2016-33040 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0314979-000
Chủ đơn: Weir do Brasil Ltda
FHYĐơn VN-4-2016-33017 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0315789-000
Chủ đơn: Bùi Thị ánh Tuyết
gokusenĐơn VN-4-2016-32968 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0317033-000
Chủ đơn: Tescom Denki Co., Ltd.
TCimĐơn VN-4-2016-32931 · nộp 20/10/2016 · văn bằng 4-0314546-000
Chủ đơn: TC Connections Pte Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-32795 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0331454-000
Chủ đơn: Lei Shing Hong Limited
LSHĐơn VN-4-2016-32794 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0331362-000
Chủ đơn: Lei Shing Hong Limited
LEI SHING HONGĐơn VN-4-2016-32793 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0331455-000
Chủ đơn: Lei Shing Hong Limited
WWIĐơn VN-4-2016-32758 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0315946-000
Chủ đơn: WEI YONG CHAO
XEBECĐơn VN-4-2016-32620 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0313983-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Xebec Technology d/b/a Xebec Technology Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
