Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 617/942
PVDrillingĐơn VN-4-2014-20686 · nộp 03/09/2014 · văn bằng 4-0259320-000
Chủ đơn: Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí
KOSIROĐơn VN-4-2014-20640 · nộp 03/09/2014 · văn bằng 4-0261641-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư kinh doanh và xuất nhập khẩu An Phát Lộc
ACEUPĐơn VN-4-2014-20631 · nộp 03/09/2014 · văn bằng 4-0261646-000
Chủ đơn: Technos Kabushiki Kaisha
TUFTULĐơn VN-4-2014-20620 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0269790-000
Chủ đơn: CHIAN CHERN TOOL CO., LTD.
IZUMI V-BELTĐơn VN-4-2014-20555 · nộp 29/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Hòa Lợi
LifenologyĐơn VN-4-2014-20507 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0269021-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA also trading as TOSHIBA CORPORATION
Human Smart CommunityĐơn VN-4-2014-20506 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0265541-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA also trading as TOSHIBA CORPORATION
ASIA CARD Great place Great work!Đơn VN-4-2014-20479 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0259492-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Nghệ
K [Kai: chiến thắng, Long: rồng]Đơn VN-4-2014-20429 · nộp 28/08/2014 · văn bằng 4-0263644-000
Chủ đơn: KAILONG HIGH TECHNOLOGY CO., LTD
SUDONGĐơn VN-4-2014-20428 · nộp 28/08/2014 · văn bằng 4-0285063-000
Chủ đơn: Sudong Smart Tightening Technology (Guangdong) Co., Ltd.
LONGĐơn VN-4-2014-20425 · nộp 28/08/2014 · văn bằng 4-0285072-000
Chủ đơn: TAIZHOU JINLONG PUMP CO., LTD.
HUNG THINH Điện Cơ Hưng ThịnhĐơn VN-4-2014-20374 · nộp 28/08/2014
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Hưng
Đức Thịnh Máy Phun VôiĐơn VN-4-2014-20344 · nộp 27/08/2014 · văn bằng 4-0270371-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Trần Trọng Đức
TDC DIAPHRAGM PUMPĐơn VN-4-2014-20342 · nộp 27/08/2014
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại - dịch vụ Vịnh Tường
MANLYF FILTERĐơn VN-4-2014-20314 · nộp 27/08/2014 · văn bằng 4-0265907-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Manlyf Auto Parts
TBNĐơn VN-4-2014-20249 · nộp 27/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại thiết bị công nghiệp Thuận Triển
THUANTRIEN [Shùn Zhăn: Thuận Triển]Đơn VN-4-2014-20248 · nộp 27/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại thiết bị công nghiệp Thuận Triển
Max - xis - oneĐơn VN-4-2014-20227 · nộp 26/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và phát triển thương mại Tân Trường Giang
MUTOSUKIĐơn VN-4-2014-20224 · nộp 26/08/2014 · văn bằng 4-0283462-000
Chủ đơn: Chen Gang
HALOSHIĐơn VN-4-2014-20221 · nộp 26/08/2014 · văn bằng 4-0267528-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu điện máy Hưng Thịnh
HOIST & CRANE TSĐơn VN-4-2014-20036 · nộp 26/08/2014 · văn bằng 4-0263842-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị nâng TAE SEUNG VINA
AquaGystxĐơn VN-4-2014-20027 · nộp 25/08/2014 · văn bằng 4-0271764-000
Chủ đơn: Bùi Kim Quang
PG PowerĐơn VN-4-2014-19933 · nộp 25/08/2014 · văn bằng 4-0259031-000
Chủ đơn: Phan Quang Sang
HAYA HĐơn VN-4-2014-19817 · nộp 22/08/2014 · văn bằng 4-0258334-000
Chủ đơn: Zhejiang Huayang Sewing Machine Parts Co., Ltd.
Hệ thống sản xuất linh hoạt FMSĐơn VN-4-2014-19782 · nộp 22/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ nghệ Elab
VIKINGĐơn VN-4-2014-19699 · nộp 21/08/2014 · văn bằng 4-0255890-000
Chủ đơn: Viking Pump, Inc.
DOG V-BELTĐơn VN-4-2014-19633 · nộp 21/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Huy Phát
KUBOBELTĐơn VN-4-2014-19632 · nộp 21/08/2014 · văn bằng 4-0257432-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Huy Phát
HPMAXĐơn VN-4-2014-19631 · nộp 21/08/2014 · văn bằng 4-0257431-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Huy Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.