TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 657/942

  1. Mẫu nhãn K-SAFE
    K-SAFE

    Đơn VN-4-2013-11969 · nộp 07/06/2013 · văn bằng 4-0232756-000
    Chủ đơn: Ngô Văn Khoa

  2. Mẫu nhãn K K-POWER
    K K-POWER

    Đơn VN-4-2013-11707 · nộp 05/06/2013 · văn bằng 4-0237564-000
    Chủ đơn: HONGKONG KOPOWER TRADE CO., LIMITED

  3. Mẫu nhãn SUN-FLOWER
    SUN-FLOWER

    Đơn VN-4-2013-11672 · nộp 05/06/2013 · văn bằng 4-0237047-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thiên An

  4. Mẫu nhãn OsakiPrecision
    OsakiPrecision

    Đơn VN-4-2013-11551 · nộp 04/06/2013 · văn bằng 4-0257840-000
    Chủ đơn: Osaki Precision Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2013-11550 · nộp 04/06/2013 · văn bằng 4-0234878-000
    Chủ đơn: Osaki Precision Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn OSAKI
    OSAKI

    Đơn VN-4-2013-11549 · nộp 04/06/2013 · văn bằng 4-0236017-000
    Chủ đơn: Osaki Precision Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn GUTMANN
    GUTMANN

    Đơn VN-4-2013-11454 · nộp 04/06/2013 · văn bằng 4-0232480-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần JD Việt Nam

  8. Mẫu nhãn DFI
    DFI

    Đơn VN-4-2013-11341 · nộp 31/05/2013 · văn bằng 4-0251764-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Phát

  9. Mẫu nhãn DPI
    DPI

    Đơn VN-4-2013-11340 · nộp 31/05/2013 · văn bằng 4-0252296-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Phát

  10. Mẫu nhãn I WELD U S
    I WELD U S

    Đơn VN-4-2013-11189 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0235066-000
    Chủ đơn: Sing Sanguan & Sons Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn WEL-D
    WEL-D

    Đơn VN-4-2013-11188 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0234774-000
    Chủ đơn: Sing Sanguan & Sons Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn WELPRO S
    WELPRO S

    Đơn VN-4-2013-11187 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0236868-000
    Chủ đơn: SURAZINSANO CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn Zinsano
    Zinsano

    Đơn VN-4-2013-11186 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0232268-000
    Chủ đơn: SURAZINSANO CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn YAMASAKIGIKEN
    YAMASAKIGIKEN

    Đơn VN-4-2013-11167 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0238822-000
    Chủ đơn: Yamasaki Giken, Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn ZYNP
    ZYNP

    Đơn VN-4-2013-11140 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0249541-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lý Nam Dương (VN), Công ty TNHH Lý Nam Dương

  16. Mẫu nhãn Trần Thanh Tuấn
    Trần Thanh Tuấn

    Đơn VN-4-2013-11072 · nộp 29/05/2013 · văn bằng 4-0234399-000
    Chủ đơn: Trần Thanh Tuấn

  17. Mẫu nhãn TAIYO
    TAIYO

    Đơn VN-4-2013-10672 · nộp 24/05/2013 · văn bằng 4-0289213-000
    Chủ đơn: TAIYO, LTD.(JP), TAIYO, LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.