Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 773/941
CSVCOĐơn VN-4-2009-02825 · nộp 24/02/2009 · văn bằng 4-0146766-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn (Việt Nam) Cheng Shing Piston
1 DAIKENĐơn VN-4-2009-02692 · nộp 20/02/2009 · văn bằng 4-0162210-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Chấn Vũ, Công ty TNHH thương mại Chấn Vũ(VN)
JACK LALANNE'S POWER JUICERĐơn VN-4-2009-02630 · nộp 20/02/2009 · văn bằng 4-0144541-000
Chủ đơn: Befit Enterprises
TASĐơn VN-4-2009-02409 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0155592-000
Chủ đơn: Reefdale Pty Ltd
USGĐơn VN-4-2009-02374 · nộp 17/02/2009 · văn bằng 4-0169417-000
Chủ đơn: USG PRODUCTS (F.E.) PTE LTD, USG Products Sdn Bhd(MY)
DAGĐơn VN-4-2009-02077 · nộp 12/02/2009 · văn bằng 4-0188518-000
Chủ đơn: Henkel AG & Co. KGaA
brother at your sideĐơn VN-4-2009-01941 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0152258-000
Chủ đơn: Brother Industries, Ltd.
At your sideĐơn VN-4-2009-01940 · nộp 11/02/2009
Chủ đơn: Brother Industries, Ltd.
AĐơn VN-4-2009-01933 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0155530-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVIA, Công ty Cổ phần AVINAA(VN)
Z ZECĐơn VN-4-2009-01714 · nộp 06/02/2009
Chủ đơn: Akita Electronics Co. (L.L.C.)
PĐơn VN-4-2009-01682 · nộp 06/02/2009 · văn bằng 4-0161698-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thái Bình Dương, Công ty cổ phần tập đoàn Thái Bình Dương(VN)
P The true values Giá trị đích thựcĐơn VN-4-2009-01681 · nộp 06/02/2009 · văn bằng 4-0154141-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thái Bình Dương, Công ty cổ phần tập đoàn Thái Bình Dương (VN)
KNIPEXĐơn VN-4-2009-01624 · nộp 05/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Parget Industrial (Việt Nam)
NORBARĐơn VN-4-2009-01623 · nộp 05/02/2009 · văn bằng 4-0154193-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Parget Industrial (Việt Nam)
WECARE WE CAREĐơn VN-4-2009-01586 · nộp 05/02/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ quốc tế Việt úc
LIONĐơn VN-4-2009-01573 · nộp 04/02/2009 · văn bằng 4-0152623-000
Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Phú
TP TRI PHONGĐơn VN-4-2009-01554 · nộp 04/02/2009 · văn bằng 4-0173188-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất bánh xe cước
MIYAIRIĐơn VN-4-2009-01510 · nộp 03/02/2009 · văn bằng 4-0151084-000
Chủ đơn: Miyairi Valve Mfg.Co., Ltd
MS MIYAIRIĐơn VN-4-2009-01509 · nộp 03/02/2009 · văn bằng 4-0169407-000
Chủ đơn: Miyairi Valve Mfg.Co., Ltd
SUPOR UĐơn VN-4-2009-01497 · nộp 03/02/2009 · văn bằng 4-0148302-000
Chủ đơn: Zhejiang Supor Co., Ltd.
FCRI [JinGang: chắc chắn, vững chắc, vững vàng, cứng hơn kim cương]Đơn VN-4-2009-01474 · nộp 03/02/2009 · văn bằng 4-0152642-000
Chủ đơn: FOSHAN NANHAI JIN GANG NEW MATERIALS CO., LTD.
EIMCO WATER TECHNOLOGIESĐơn VN-4-2009-01450 · nộp 02/02/2009 · văn bằng 4-0147882-000
Chủ đơn: FLSmidth A/S
NRTĐơn VN-4-2009-01417 · nộp 02/02/2009 · văn bằng 4-0147158-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ cơ khí Trường Giang
VĐơn VN-4-2009-01406 · nộp 30/01/2009 · văn bằng 4-0148713-000
Chủ đơn: Volastic Co. Ltd.
VOLASTICĐơn VN-4-2009-01405 · nộp 30/01/2009 · văn bằng 4-0148712-000
Chủ đơn: Volastic Co. Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-01404 · nộp 30/01/2009
Chủ đơn: Honda Motor Co., Ltd.
FYH F Y HĐơn VN-4-2009-01400 · nộp 23/01/2009 · văn bằng 4-0149959-000
Chủ đơn: Nippon Pillow Block Co., Ltd.(JP), FYH Inc.
HealthĐơn VN-4-2009-01258 · nộp 21/01/2009 · văn bằng 4-0147423-000
Chủ đơn: LG Electronics Inc.
Hello, Tomorrow!Đơn VN-4-2009-01208 · nộp 20/01/2009 · văn bằng 4-0148087-000
Chủ đơn: Hitachi Appliance Kabushiki Kaisha (d/b/a Hitachi Appliances, Inc.)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
