Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 848/941
TPRĐơn VN-4-2005-05074 · nộp 04/05/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Chuẩn Nguyên
T K R TKRĐơn VN-4-2005-05073 · nộp 04/05/2005 · văn bằng 4-0076755-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Chuẩn Nguyên
SKĐơn VN-4-2005-05072 · nộp 04/05/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Chuẩn Nguyên
JYĐơn VN-4-2005-05071 · nộp 04/05/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Chuẩn Nguyên
TIFCOĐơn VN-4-2005-05061 · nộp 04/05/2005 · văn bằng 4-0080771-000
Chủ đơn: NIFCO, INC.
KIFCOĐơn VN-4-2005-05058 · nộp 04/05/2005 · văn bằng 4-0080770-000
Chủ đơn: NIFCO, INC.
BLACK HORSEĐơn VN-4-2005-05023 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0094821-000
Chủ đơn: Chin Hua Packing Enterprise Co., Ltd
JIC HYDRAULICSĐơn VN-4-2005-05020 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0089502-000
Chủ đơn: McSun Inc
YOKYAĐơn VN-4-2005-04860 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0085146-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Vĩnh Kỳ
KTOMERĐơn VN-4-2005-04797 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079850-000
Chủ đơn: Trần Ngọc Phương
THH RISHOKOĐơn VN-4-2005-04771 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0077397-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Tân Hào Hùng
K YAKYOĐơn VN-4-2005-04770 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0077396-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Tân Hào Hùng
IBEATĐơn VN-4-2005-04761 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076860-000
Chủ đơn: Mikuni Corporation
IBEATĐơn VN-4-2005-04760 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076897-000
Chủ đơn: Mikuni Corporation
GODĐơn VN-4-2005-04680 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0081985-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất cơ khí G.O.D
THE GODĐơn VN-4-2005-04679 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0081395-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Sản Xuất Cơ Khí G.O.D
KILEWSĐơn VN-4-2005-04634 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0080425-000
Chủ đơn: KILEWS INDUSTRIAL CO., LTD.
STANDARD NEW PHụ TùNG XE MáY CHấT LƯợNG CAOĐơn VN-4-2005-04629 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0084735-000
Chủ đơn: Cơ sở Toàn Thịnh Tiến
MECOFOODĐơn VN-4-2005-04628 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0080352-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây lắp cơ khí và lương thực thực phẩm
CHIYODA CNCĐơn VN-4-2005-04619 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0080022-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Quỳnh Lam
YUKOĐơn VN-4-2005-04602 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0094588-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ và sản xuất Cát Tường(VN), Công ty TNHH thương mại - sản xuất Hoàng Nhật Minh
KIMĐơn VN-4-2005-04513 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0087910-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Đại Thắng Lợi
ALMAĐơn VN-4-2005-04432 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0091581-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Phùng Thịnh (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Phùng Thịnh
SOLONĐơn VN-4-2005-04399 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0086805-000
Chủ đơn: Otis Elevator Company
BTKĐơn VN-4-2005-04370 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0077831-000
Chủ đơn: TBK Co., Ltd.
RHINOĐơn VN-4-2005-04369 · nộp 19/04/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ lắp ráp Minh Đạt
KOSĐơn VN-4-2005-04359 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0086779-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phạm Chương
PORSENGĐơn VN-4-2005-04358 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0086810-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phạm Chương
S TĐơn VN-4-2005-04224 · nộp 15/04/2005 · văn bằng 4-0075974-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Hưng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
