Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 260/277
FACOSĐơn VN-4-2004-00176 · nộp 08/01/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Phúc
TD CTY THAI DONGĐơn VN-4-2004-00056 · nộp 05/01/2004 · văn bằng 4-0064683-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Thái Đông
ROSE LAYĐơn VN-4-2004-00047 · nộp 05/01/2004 · văn bằng 4-0064682-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Thái Đông
S STANDARDĐơn VN-4-2003-11951 · nộp 29/12/2003 · văn bằng 4-0065444-000
Chủ đơn: TSAI CHENG CHIEN
WAKIOĐơn VN-4-2003-11950 · nộp 29/12/2003 · văn bằng 4-0062107-000
Chủ đơn: TSAI CHENG CHIEN
ONPINĐơn VN-4-2003-11912 · nộp 26/12/2003 · văn bằng 4-0063053-000
Chủ đơn: HONG BING PNEUMATIC INDUSTRY CO., LTD.
Lý Khương THREE KNIFE SELECTIONĐơn VN-4-2003-03242 · nộp 25/12/2003 · văn bằng 4-0064745-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Lý Khương
VINABAĐơn VN-4-2003-11747 · nộp 22/12/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - thương mại Thái Đông
TUấN NGHĩAĐơn VN-4-2003-11746 · nộp 22/12/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - thương mại Thái Đông
DIVINEĐơn VN-4-2003-11734 · nộp 22/12/2003 · văn bằng 4-0062693-000
Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), THE GILLETTE COMPANY (US), The Gillette Company LLC
GIRL2GODDESSĐơn VN-4-2003-11733 · nộp 22/12/2003 · văn bằng 4-0068166-000
Chủ đơn: The Gillette Company (US), THE GILLETTE COMPANY
MIGHTYJAWĐơn VN-4-2003-11600 · nộp 17/12/2003 · văn bằng 4-0069340-000
Chủ đơn: MIGHTYJAW TOOLS CO., LTD.
VIPĐơn VN-4-2003-11592 · nộp 17/12/2003 · văn bằng 4-0064681-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Thái Đông
ĐứC NGHĩAĐơn VN-4-2003-11591 · nộp 17/12/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Thái Đông
TRọNG NGHĩAĐơn VN-4-2003-11590 · nộp 17/12/2003
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Thái Đông
HIếU NGHĩAĐơn VN-4-2003-11589 · nộp 17/12/2003
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Thái Đông
CHáNH NGHĩAĐơn VN-4-2003-11588 · nộp 17/12/2003
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Thái Đông
BOSEĐơn VN-4-2003-11122 · nộp 01/12/2003 · văn bằng 4-0062792-000
Chủ đơn: GUANGZHOU POLO TECHNOLOGY CO., LTD.
TL Thanh LiêmĐơn VN-4-2003-10978 · nộp 27/11/2003 · văn bằng 4-0064665-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất kinh doanh Kềm Kéo
X TREME PROFESSIONAL CUT OFF WHEELĐơn VN-4-2003-10850 · nộp 24/11/2003
Chủ đơn: Mr. VATTANA PRASERTNASUNG
CARESPRAYĐơn VN-4-2003-10837 · nộp 21/11/2003 · văn bằng 4-0062011-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Đức Đạt
5Đơn VN-4-2003-10657 · nộp 18/11/2003 · văn bằng 4-0060711-000
Chủ đơn: SL. CARBORUNDUM (THAILAND) COMPANY LIMITED
KWANG SUNG SPRAYERS VINAĐơn VN-4-2003-09766 · nộp 27/10/2003 · văn bằng 4-0059634-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kwang Sung Sprayers Vina, Công ty trách nhiệm hữu hạn Kwang Sung Sprayers Vina(VN)
BIG C SUPERCENTER ONDĐơn VN-4-2003-09505 · nộp 20/10/2003 · văn bằng 4-0071546-000
Chủ đơn: BigC Supercenter Public Company Limited(TH), Big C Supercenter Public Company Limited
Tân Thành Phát SINSHINGFAĐơn VN-4-2003-09409 · nộp 16/10/2003 · văn bằng 4-0063008-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Tân Thành Phát, Hộ kinh doanh cá thể Tân Thành Phát(VN)
ZORRIKĐơn VN-4-2003-09013 · nộp 01/10/2003 · văn bằng 4-0060236-000
Chủ đơn: SUPERMAX INTERNATIONAL PRIVATE LIMITED(IN), SUPER-MAX IPR HOLDINGS AG
THH TAN HIEP HUNG PLASTIC COMPANY LTD WĐơn VN-4-2003-08751 · nộp 24/09/2003 · văn bằng 4-0063802-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ nhựa Tân Hiệp Hưng
ATLASĐơn VN-4-2003-08617 · nộp 18/09/2003 · văn bằng 4-0071845-000
Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.