Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.339/2.364
ELECTRIC DAISY CARNIVALĐơn VN-4-2018-03098 · nộp 25/01/2018 · văn bằng 4-0368014-000
Chủ đơn: Insomniac Holdings, LLC
BEYOND WONDERLANDĐơn VN-4-2018-03097 · nộp 25/01/2018 · văn bằng 4-0368013-000
Chủ đơn: Insomniac Holdings, LLC
PONTUSĐơn VN-4-2018-03092 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Vinh Hạnh
BENH.vn BENHVNĐơn VN-4-2018-03085 · nộp 25/01/2018 · văn bằng 4-0359620-000
Chủ đơn: Nguyễn Bá Nghĩa
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-03079 · nộp 25/01/2018 · văn bằng 4-0359046-000
Chủ đơn: KIOXIA Corporation
BiCS FLASHĐơn VN-4-2018-03078 · nộp 25/01/2018 · văn bằng 4-0359517-000
Chủ đơn: KIOXIA Corporation
JILLSTUARTĐơn VN-4-2018-03075 · nộp 25/01/2018 · văn bằng 4-0373236-000
Chủ đơn: 101 Studio Investment Limited
TH TIETZIAN HéRITIERĐơn VN-4-2018-03074 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: GALERIA Kaufhof GmbH
THĐơn VN-4-2018-03073 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: GALERIA Kaufhof GmbH
TIETZIAN HéRITIERĐơn VN-4-2018-03072 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: GALERIA Kaufhof GmbH
WINDTECH WĐơn VN-4-2018-03063 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ WINDTECH Việt Nam
Wăng Xìn [wang: mạng lưới, xin: thư từ]Đơn VN-4-2018-03062 · nộp 25/01/2018 · văn bằng 4-0381502-000
Chủ đơn: NCF INTERNATIONAL LIMlTED
m NEW JOURNEYĐơn VN-4-2018-03048 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần My Way Việt Nam
OPEN LINKĐơn VN-4-2018-03045 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: Nguyễn Đình Chiến
C V R CVR PROFESSIONAL AUDIOĐơn VN-4-2018-03028 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: SHAOLIAN JIANG
DOUBLE 10 O 10Đơn VN-4-2018-02967 · nộp 24/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH DOUBLE 10
CAVINAĐơn VN-4-2018-02962 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0365158-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ngôi Nhà Chung Lacasa
FONENG [Feng: phong, con ong; Neng: năng, năng lượng]Đơn VN-4-2018-02944 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0354272-000
Chủ đơn: Shenzhen Befund Technology Co., Ltd
RUNNING junosĐơn VN-4-2018-02941 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0359043-000
Chủ đơn: Juniper Networks, Inc.
POSIFLEXĐơn VN-4-2018-02930 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0357734-000
Chủ đơn: POSIFLEX TECHNOLOGY, INC.
TMPĐơn VN-4-2018-02920 · nộp 24/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại cơ khí Hùng Phát
lilĐơn VN-4-2018-02914 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0524300-000
Chủ đơn: KT & G Corporation
designed for LILĐơn VN-4-2018-02911 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0356430-000
Chủ đơn: KT & G Corporation
LILĐơn VN-4-2018-02910 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0356429-000
Chủ đơn: KT & G Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-02888 · nộp 24/01/2018
Chủ đơn: Smiggle Pty Ltd
smiggleĐơn VN-4-2018-02887 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0365566-000
Chủ đơn: Smiggle Pty Ltd
SMIGGLEĐơn VN-4-2018-02886 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0365567-000
Chủ đơn: Smiggle Pty Ltd
HilliĐơn VN-4-2018-02842 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0359042-000
Chủ đơn: Shenzhen Tascall Mobile Technology Co., Ltd.
Nutri DOCTORĐơn VN-4-2018-02807 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0359038-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mạng trực tuyến Việt Sin
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn WU FU JU [wu: ngũ, fu: phúc, ju: tụ hội]](/uploads/nhanhieu/49/VN4201803049-t.webp)