TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 661/2.362

  1. Mẫu nhãn OKURA
    OKURA

    Đơn VN-4-2023-14201 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0523965-000
    Chủ đơn: Okura Industrial Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn X SOLAX POWER
    X SOLAX POWER

    Đơn VN-4-2023-14196 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0578731-000
    Chủ đơn: SolaX Power Network Technology (Zhejiang) Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn TA HSING
    TA HSING

    Đơn VN-4-2023-14194 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0594999-000
    Chủ đơn: Ta Hsing Electric Wire & Cable Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn TA HSING
    TA HSING

    Đơn VN-4-2023-14193 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0594719-000
    Chủ đơn: Ta Hsing Electric Wire & Cable Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn KLIM
    KLIM

    Đơn VN-4-2023-14179 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0527740-000
    Chủ đơn: Teton Outfitters, L.L.C.

  6. Mẫu nhãn RISTAKY
    RISTAKY

    Đơn VN-4-2023-14176 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0527739-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mắt kính Việt Á

  7. Mẫu nhãn TOMMY & JACKY
    TOMMY & JACKY

    Đơn VN-4-2023-14175 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0576570-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mắt kính Hưng Thịnh Phát

  8. Mẫu nhãn SUCOM NetWorking
    SUCOM NetWorking

    Đơn VN-4-2023-14169 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0561458-000
    Chủ đơn: Cao Văn Tùng

  9. Mẫu nhãn FSP FSP
    FSP FSP

    Đơn VN-4-2023-14150 · nộp 13/04/2023 · văn bằng 4-0569961-000
    Chủ đơn: FSP Technology Inc.

  10. Mẫu nhãn ZUOYA
    ZUOYA

    Đơn VN-4-2023-14039 · nộp 12/04/2023
    Chủ đơn: Phan Mạnh Cường

  11. Mẫu nhãn Victure
    Victure

    Đơn VN-4-2023-13992 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0526224-000
    Chủ đơn: Shenzhen Apeman Innovations Technology Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn GP PLUS
    GP PLUS

    Đơn VN-4-2023-13981 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0534247-000
    Chủ đơn: Fu Mao Te International Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn ZW ZUNWEI
    ZW ZUNWEI

    Đơn VN-4-2023-13972 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0526228-000
    Chủ đơn: Guangzhou Lixiang Electrical Appliance Co., Ltd

  14. Mẫu nhãn etaxi E-taxi
    etaxi E-taxi

    Đơn VN-4-2023-13970 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0527310-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Côn Đảo

  15. Mẫu nhãn etaxi Drive
    etaxi Drive

    Đơn VN-4-2023-13969 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0527309-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Côn Đảo

  16. Mẫu nhãn INN
    INN

    Đơn VN-4-2023-13964 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0531783-000
    Chủ đơn: INNOVATION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

  17. Mẫu nhãn NaaS
    NaaS

    Đơn VN-4-2023-13961 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0526231-000
    Chủ đơn: Zhejiang Anji Intelligent Electronics Holding Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn TEISON
    TEISON

    Đơn VN-4-2023-13922 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0526246-000
    Chủ đơn: NGUYỄN VĂN KHẢI

  19. Mẫu nhãn FOSNEER
    FOSNEER

    Đơn VN-4-2023-13905 · nộp 12/04/2023 · văn bằng 4-0526252-000
    Chủ đơn: Hồ Ngọc Lượng

  20. Mẫu nhãn NP
    NP

    Đơn VN-4-2023-13808 · nộp 11/04/2023
    Chủ đơn: Nguyễn Viết Tuyên

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.