Kết quả tra nhãn hiệu “MIXUE SINCE 2017 ICE CREAM & TEA & device (B&W)”
- Có 1 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong nhóm 29, 30, 32, 35. Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
- Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.
Nhãn cần xem kỹ: MIXUE SINCE 2017 ICE CREAM & TEA & device (B&W)
Tìm thấy 770 nhãn trùng hoặc gần giống (49 ms)
Đang lọc nhóm 29, 30, 32, 35 — xem mọi nhóm.
- Đã cấp văn bằng Nhóm 35COMPANION AUTHENTIC SINCE 1959 WORLDWIDE [Liang You Pai: tốt, bạn, nhãn hiệu; zui gao pin zhi bao zheng: đảm bảo ....]Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-21545 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0254543-000
Chủ đơn: COMPANION FOODS CORP. - Đã cấp văn bằng Nhóm 32COMPANION AUTHENTIC SINCE 1959 WORLDWIDE [Liang You Pai: tốt, bạn, nhãn hiệu; zui gao pin zhi bao zheng: đảm bảo...]Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-21544 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0253718-000
Chủ đơn: COMPANION FOODS CORP. - Đã cấp văn bằng Nhóm 30COMPANION AUTHENTIC SINCE 1959 WORLDWIDE [Liang You Pai: tốt, bạn, nhãn hiệu; zui gao pin zhi bao zheng: đảm bảo ...]Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-21543 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0253717-000
Chủ đơn: COMPANION FOODS CORP. - Đã cấp văn bằng Nhóm 29COMPANION AUTHENTIC SINCE 1959 WORLDWIDE [Liang You Pai: tốt, bạn, nhãn hiệu; zui gao pin zhi bao zheng: đảm bảo ...]Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-21542 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0253716-000
Chủ đơn: COMPANION FOODS CORP. - Đã cấp văn bằng Nhóm 35Nhóm 36Nhóm 37Nhóm 39Nhóm 41VITRANSCHART V SINCE 1975Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-18525 · nộp 22/08/2012 · văn bằng 4-0230937-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vận tải và thuê tàu biển Việt Nam (VITRANSCHART JSC) - Đã cấp văn bằng Nhóm 30HĐ Since 1985 Sản phẩm Vì sức khoẻ cộng đồng Huỳnh ĐứcCó chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-16619 · nộp 30/07/2012 · văn bằng 4-0219035-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thực phẩm Huỳnh Đức - Đã cấp văn bằng Nhóm 35TANIPHARCO Since 1976Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-14233 · nộp 29/06/2012 · văn bằng 4-0219096-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tây Ninh, Công ty cổ phần dược phẩm Tây Ninh(VN) - Đã cấp văn bằng Nhóm 19Nhóm 35Xi Măng Trắng Thái Bình WHITE PORTLAND CIMENT SINCE 1979Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-14076 · nộp 28/06/2012 · văn bằng 4-0217239-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại xi măng Thái Bình, Công ty cổ phần xi măng Thái Bình, Công ty cổ phần xi măng Thái Bình(VN) - Đã cấp văn bằng Nhóm 30THE COFFEE CAKES SINCE 1868Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-13755 · nộp 26/06/2012 · văn bằng 4-0216208-000
Chủ đơn: Trần Duy Tiến - Đã cấp văn bằng Nhóm 35Nhóm 44Ngọc Dung Thẩm Mỹ Viện Ngọc Dung Since 1998 Đẹp mãi với thời gian COSMETIC SURGERY & SKINCARE CLINIC BEAUTY CENTERCó chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-12525 · nộp 12/06/2012 · văn bằng 4-0213516-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ Ngọc Dung (VN), Công ty TNHH thẩm mỹ Ngọc Dung, Công ty TNHH thẩm mỹ Ngọc Dung(VN) - Đã cấp văn bằng Nhóm 35Nhóm 44Ngọc Dung BEAUTY CENTER Since 1998 Đẹp mãi với thời gianCó chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-12524 · nộp 12/06/2012 · văn bằng 4-0213515-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ Ngọc Dung, Công ty TNHH thẩm mỹ Ngọc Dung(VN) - Đã cấp văn bằng Nhóm 30NGOC DUY AUTHENTIC RECIPE - SINCE 1990Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-06054 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0207083-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trà Ngọc Duy - Đã cấp văn bằng Nhóm 29Nhóm 30I&J SINCE 1910Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-05808 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0212671-000
Chủ đơn: Irvin and Johnson International Proprietary Limited - Đã cấp văn bằng Nhóm 35Nhóm 37Nhóm 39Nhóm 40Nhóm 41Nhóm 43Nhóm 44OSC VIETNAM SINCE 1977Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-04558 · nộp 15/03/2012 · văn bằng 4-0203839-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần du lịch dịch vụ dầu khí Việt Nam - Đã cấp văn bằng Nhóm 30Nhóm 35Nhóm 43Café Giảng Since 1946Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-01977 · nộp 13/02/2012 · văn bằng 4-0199777-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CAFÉ GIẢNG - Đã cấp văn bằng Nhóm 29Hương bắc HALONG CANFOCO Dưa góp Thời gian là vàng SINCE 1957 Sản phẩm của Công ty Cp Đồ hộp Hạ Long Tinh hoa của hương vịCó chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-01047 · nộp 18/01/2012 · văn bằng 4-0204570-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long - Đã cấp văn bằng Nhóm 30Hương Bắc HALONG CANFOCO Chả giò rế con tôm Sản phẩm của Công ty Cp Đồ hộp Hạ Long SINCE 1957 Thời gian là vàng Tinh hoaCó chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-01048 · nộp 18/01/2012 · văn bằng 4-0204571-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long - Đã cấp văn bằng Nhóm 29Hương bắc HALONG CANFOCO Chả cá thu Sản phẩm của Công ty Cp Đồ hộp Hạ Long SINCE 1957 Thời gian là vàng...Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2012-01049 · nộp 18/01/2012 · văn bằng 4-0215963-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long - Đã cấp văn bằng Nhóm 30KEM TRANG TIEN Since 1958Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2011-22387 · nộp 24/10/2011 · văn bằng 4-0206705-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kem Tràng Tiền - Đã cấp văn bằng Nhóm 16Nhóm 35Nhóm 40VFP VAFACO Công ty cổ phần Bao Bì SINCE 1991Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2011-18561 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0207808-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bao bì VAFACO - Đã cấp văn bằng Nhóm 30Lotus Hồng Thiên SINCE 1999Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2011-17638 · nộp 24/08/2011 · văn bằng 4-0202357-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Hồng Thiên - Đã cấp văn bằng Nhóm 30ICE BREAKERS ICE CUBESCó chung từ: ice34mức giống
Đơn VN-4-2011-16997 · nộp 17/08/2011 · văn bằng 4-0191966-000
Chủ đơn: Hershey Chocolate and Confectionery Corporation (US), Hershey Chocolate & Confectionery LLC - Đã cấp văn bằng Nhóm 30ICE BREAKERSCó chung từ: ice34mức giống
Đơn VN-4-2011-16753 · nộp 15/08/2011 · văn bằng 4-0191691-000
Chủ đơn: Hershey Chocolate and Confectionery Corporation(US), Hershey Chocolate & Confectionery LLC - Đã cấp văn bằng Nhóm 30CHOCOLAT BLANC ET LANG UE DE CHAT Since 1976 ISHIYA GUARANTEED A FEELING[Shiroi Koibito: người tình trắng, hokkaido meika]Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2011-16548 · nộp 11/08/2011 · văn bằng 4-0222462-000
Chủ đơn: ISHIYA CO., LTD. - Đã cấp văn bằng Nhóm 35Nhóm 37Nhóm 42descon BEST CONSTRUCTION & SOLUTION - SINCE 1976Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2011-15091 · nộp 22/07/2011 · văn bằng 4-0191412-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng Công Nghiệp - Đã cấp văn bằng Nhóm 32Nhóm 33AVINAA ICE ACó chung từ: ice34mức giống
Đơn VN-4-2011-06244 · nộp 06/04/2011 · văn bằng 4-0193315-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVINAA(VN), Công ty cổ phần AVIA - Đã cấp văn bằng Nhóm 30Thuận Phát Tương ớt Ngon Since 1982Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2011-01306 · nộp 20/01/2011 · văn bằng 4-0192255-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia, Công ty cổ phần thực phẩm Thuận Phát(VN), Công ty cổ phần Marico South East(VN) - Đã cấp văn bằng Nhóm 29Thuận Phát Dưa Món Ngon Đảm Bảo Sức Khỏe Theo Quy Định An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Bộ Y Tế Since 1982Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2011-01305 · nộp 20/01/2011 · văn bằng 4-0193060-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia(VN), Công ty cổ phần Marico South East Asia, Công ty cổ phần thực phẩm Thuận Phát(VN) - Đã cấp văn bằng Nhóm 30Nhóm 35Nhóm 43Lung café since 1982Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2010-27894 · nộp 31/12/2010 · văn bằng 4-0179010-000
Chủ đơn: Trần Huệ Trung(VN), Trần Việt Nga - Đã cấp văn bằng Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 32GREENMAX SINCE 1961 [mã: ngựa; yu: ngọc; shan: núi]Có chung từ: since34mức giống
Đơn VN-4-2010-22693 · nộp 28/10/2010 · văn bằng 4-0190502-000
Chủ đơn: MAYUSHAN FOODS CO., LTD, MAYUSHAN FOODS CO., LTD(TW)
Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ
Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.
Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

