Kết quả tra nhãn hiệu “RP-ROS”
- Có 13 nhãn hiệu gần giống (khác vài ký tự hoặc đọc gần giống) còn hiệu lực trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Thẩm định viên so cả cách đọc, ý nghĩa và sản phẩm đi kèm, nên cần xem kỹ từng nhãn bên dưới.
- Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
- Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.
Tìm thấy 44 nhãn trùng hoặc gần giống (705 ms)
Hết hạn Nhóm 30[tra-kaset: nhãn hiệu kaset, jok-ros-pla: cơm ăn liền vị cá, mai-sai-pong-chu-ros, piang-term-nam-roan-kor-a-roi-dai...]Có chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2010-20174 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0172190-000
Chủ đơn: THAI HA PUBLIC COMPANY LIMITED
Hết hạn Nhóm 30Instant Rice Porridge [tra-kase: nhãn hiệu kaset, jok-ros-saab, piang-term-nam-roan-kor-a-roi-dai-ghai-ghai]Có chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2010-20175 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0173634-000
Chủ đơn: THAI HA PUBLIC COMPANY LIMITED
Hết hạn Nhóm 30Light Meal [tra-kaset: nhãn hiệu kaset, woon-sen-keung-som-red-roob-ros-phoe: phở ăn...]Có chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2010-20176 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0182741-000
Chủ đơn: THAI HA PUBLIC COMPANY LIMITED
Hết hạn Nhóm 30[tra-kaset: nhãn hiệu kaset, woon-sen-keung-som-red- roob-ros-yum-woon-sen-ta-lae: bún ăn liền vị hải sản cay, woon-sen..]Có chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2010-20177 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0173635-000
Chủ đơn: THAI HA PUBLIC COMPANY LIMITED
Hết hạn Nhóm 30[tra - kaset: nhãn hiệu kaset, woon-sen-keung-som-red-roob-ros-tom-yam-goong: bún ăn liền vị lẩu tôm, woon sen cup...]Có chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2010-20180 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0183680-000
Chủ đơn: THAI HA PUBLIC COMPANY LIMITED
Hết hạn Nhóm 30[tra-kaset: nhãn hiệu kaset, jok-ros-kai: cơm ăn liền vị thịt gà, mai-sai-pong-chu-ros: không có chất phụ gia, perm...]Có chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2010-20172 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0172189-000
Chủ đơn: THAI HA PUBLIC COMPANY LIMITED
Hết hạn Nhóm 3E.ROSCó chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-1995-24970 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0021116-000
Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn
Bị từ chối Nhóm 4RP MaxCó chung từ: rp43mức giốngĐơn VN-4-2025-28717 · nộp 18/06/2025
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Ngân
Bị từ chối Nhóm 36IS ROS REAL ESTATE Responsibilities - Opportunities - SharingCó chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2023-28859 · nộp 06/07/2023
Chủ đơn: Đoàn Trang Nhung
Bị từ chối Nhóm 2ROSCó chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2020-43833 · nộp 23/10/2020
Chủ đơn: Nguyễn Tiến Thắng
Bị từ chối Nhóm 30ROSNEUNG THE BEST OF TASTE [phong-prung-ros: hương vị, ros-neung: mùi vị số một, prung-a-roi-nae: thơm ngon]Có chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2017-19987 · nộp 03/07/2017
Chủ đơn: K T MSG Co., Ltd.
Bị từ chối Nhóm 3BLUE ROSCó chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2012-01573 · nộp 06/02/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên - SX - TM - DV - Thành Nguyễn
Bị từ chối Nhóm 30[tra-kaset: nhãn hiệu kaset, jok-kao-kong-moo-puk-ruam: cơm ăn liền với thịt lợn và rau hỗn hợp,mai-sai-pong-chu-ros]Có chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2010-20178 · nộp 24/09/2010
Chủ đơn: THAI HA PUBLIC COMPANY LIMITED
Bị từ chối Nhóm 3ROSLY ROSSY ROS Y L SCó chung từ: ros43mức giốngĐơn VN-4-2010-15869 · nộp 27/07/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa chất Thành Vũ
Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ
Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.
Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.














