Nhãn hiệu của AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI) có 8 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 8 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
8 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-02908 · nộp 28/06/2001 · văn bằng 4-0042527-000
Chủ đơn: AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
VOGUEĐơn VN-4-2001-02411 · nộp 04/06/2001 · văn bằng 4-0042002-000
Chủ đơn: AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
PETER STUYVESANTĐơn VN-4-2001-00406 · nộp 30/01/2001 · văn bằng 4-0043159-000
Chủ đơn: AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-00405 · nộp 30/01/2001 · văn bằng 4-0043158-000
Chủ đơn: AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
PETER STUYVESANT NEW GENERATIONĐơn VN-4-1998-37162 · nộp 24/01/1998 · văn bằng 4-0030769-000
Chủ đơn: AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
PETER STUYVESANT NEW GENERATIONĐơn VN-4-1998-37161 · nộp 24/01/1998 · văn bằng 4-0030768-000
Chủ đơn: AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
PETER STUYVESANT NEW GENERATIONĐơn VN-4-1998-37160 · nộp 24/01/1998 · văn bằng 4-0030767-000
Chủ đơn: AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
PETER STUYVESANT NEW GENERATIONĐơn VN-4-1998-37159 · nộp 24/01/1998 · văn bằng 4-0030766-000
Chủ đơn: AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.