Nhãn hiệu của CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED
CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED có 26 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 26 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
26 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
RABELOCĐơn VN-4-2017-21594 · nộp 14/07/2017 · văn bằng 4-0335306-000
Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED
SARONIBĐơn VN-4-2014-15969 · nộp 11/07/2014 · văn bằng 4-0271571-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited
ALONIBĐơn VN-4-2014-15968 · nộp 11/07/2014 · văn bằng 4-0296305-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited- HAEM UP GEMS
Đơn VN-4-2007-07937 · nộp 08/05/2007 · văn bằng 4-0123209-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - DES OD
Đơn VN-4-2007-07936 · nộp 08/05/2007 · văn bằng 4-0123208-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - SCAT DM
Đơn VN-4-2006-20614 · nộp 24/11/2006 · văn bằng 4-0127334-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - HUMSTARD
Đơn VN-4-2006-20612 · nộp 24/11/2006 · văn bằng 4-0127333-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - CEFTOPIX
Đơn VN-4-2006-20610 · nộp 24/11/2006 · văn bằng 4-0127332-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - Ocuprese
Đơn VN-4-2006-13715 · nộp 21/08/2006 · văn bằng 4-0088652-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - ACELOD
Đơn VN-4-2006-05457 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0127331-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - OBERASONE
Đơn VN-4-2006-05456 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0127330-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - LOMATATIN
Đơn VN-4-2006-05455 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0106865-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - AMDEPIN DUO
Đơn VN-4-2006-05454 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0106864-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - PEDOMCAD
Đơn VN-4-2006-05453 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0106967-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - CPLIDE
Đơn VN-4-2006-05452 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0106966-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - CPVIT
Đơn VN-4-2006-05451 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0106965-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - SYMBIOTIC-XL
Đơn VN-4-2006-05450 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0106852-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - NEORDAC
Đơn VN-4-2006-05446 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0106863-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - HP TONE
Đơn VN-4-2005-17492 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0127329-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - RABICAD
Đơn VN-4-2005-17491 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0092579-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - TAM BAC
Đơn VN-4-2005-17490 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0127328-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - CPGAT
Đơn VN-4-2005-17489 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0127327-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - PALOPILKIT
Đơn VN-4-2005-17488 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0127326-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - HALONIX
Đơn VN-4-2005-17487 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0127325-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - CPMINE
Đơn VN-4-2005-17486 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0127324-000
Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Limited - RABELOC
Đơn VN-4-2004-03494 · nộp 16/04/2004 · văn bằng 4-0067750-000
Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.