TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của NIHON NOHYAKU CO., LTD.

NIHON NOHYAKU CO., LTD. có 29 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 27 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

29 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn VN-4-2023-01400
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2023-01400 · nộp 13/01/2023 · văn bằng 4-0516789-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn VN-4-2023-01399
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2023-01399 · nộp 13/01/2023 · văn bằng 4-0516790-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn KELION
    KELION

    Đơn VN-4-2019-02066 · nộp 17/01/2019 · văn bằng 4-0383014-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn ORCHESTRA
    ORCHESTRA

    Đơn VN-4-2018-19380 · nộp 13/06/2018 · văn bằng 4-0356532-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn FUJI-HEX
    FUJI-HEX

    Đơn VN-4-2017-06631 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0332466-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn FUJI-ACE
    FUJI-ACE

    Đơn VN-4-2017-06630 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0332467-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn FUJILEAF
    FUJILEAF

    Đơn VN-4-2017-06629 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0332468-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn FUJI-8
    FUJI-8

    Đơn VN-4-2017-06628 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0328429-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn OKOME
    OKOME

    Đơn VN-4-2017-06627 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0328428-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn HIKARI
    HIKARI

    Đơn VN-4-2017-06626 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0328427-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn FUJIMITE
    FUJIMITE

    Đơn VN-4-2017-06625 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0328426-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn KAGAMI
    KAGAMI

    Đơn VN-4-2017-06624 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0328425-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn KAMIKAZE
    KAMIKAZE

    Đơn VN-4-2017-06623 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0328424-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn HOSAKU
    HOSAKU

    Đơn VN-4-2017-06622 · nộp 22/03/2017 · văn bằng 4-0328423-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  15. MAKOTO

    Đơn VN-4-2008-17742 · nộp 19/08/2008
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  16. KATANA

    Đơn VN-4-2004-11784 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0071418-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  17. SHOGUN

    Đơn VN-4-2004-09530 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0070059-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  18. NINJA

    Đơn VN-4-2004-09529 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0070353-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  19. QUADA

    Đơn VN-4-1996-31946 · nộp 16/12/1996 · văn bằng 4-0026716-000
    Chủ đơn: Nihon Nohyaku Co., Ltd.

  20. APROBASSA

    Đơn VN-4-1996-28223 · nộp 17/04/1996 · văn bằng 4-0023792-000
    Chủ đơn: Nihon Nohyaku Co., Ltd.

  21. APPLOSSA

    Đơn VN-4-1996-28222 · nộp 17/04/1996 · văn bằng 4-0023732-000
    Chủ đơn: Nihon Nohyaku Co., Ltd.

  22. APPLO

    Đơn VN-4-1996-28221 · nộp 17/04/1996 · văn bằng 4-0024529-000
    Chủ đơn: Nihon Nohyaku Co., Ltd.

  23. APPLAUD-BAS

    Đơn VN-4-1996-28220 · nộp 17/04/1996 · văn bằng 4-0023731-000
    Chủ đơn: Nihon Nohyaku Co., Ltd.

  24. MONCUT

    Đơn VN-4-1985-00236 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000217-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  25. APPLAUD

    Đơn VN-4-1985-00235 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000216-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  26. FUJI-ONE

    Đơn VN-4-1985-00234 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000235-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  27. NIHON NOHYAKU CO., LTD

    Đơn VN-4-1985-00232 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000243-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  28. Chữ Tầu

    Đơn VN-4-1985-00231 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000214-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.